词频效应 cípín xiàoyìng
volume volume

Từ hán việt: 【từ tần hiệu ứng】

Đọc nhanh: 词频效应 (từ tần hiệu ứng). Ý nghĩa là: hiệu ứng tần số từ (psych.).

Ý Nghĩa của "词频效应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

词频效应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng tần số từ (psych.)

word frequency effect (psych.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 词频效应

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 多普勒 duōpǔlè 效应 xiàoyìng

    - Tôi là hiệu ứng Doppler.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 当 dāng 演员 yǎnyuán 把 bǎ 台词 táicí 背得 bèidé 滚瓜烂熟 gǔnguālànshú 时 shí , 我们 wǒmen 排戏 páixì 才 cái 会 huì 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Chỉ khi diễn viên thuộc lòng kịch bản đến mức hoàn hảo, chúng ta mới có thể đạt được hiệu quả trong việc diễn kịch.

  • volume volume

    - 原子反应堆 yuánzǐfǎnyìngduī 能 néng 有效 yǒuxiào 地 dì 释放 shìfàng 原子能 yuánzǐnéng

    - phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.

  • volume volume

    - 那么 nàme 助词 zhùcí 、 助动词 zhùdòngcí 应该 yīnggāi 是 shì 什么 shénme

    - Vậy các trợ từ và trợ động từ nên như thế nào?

  • volume volume

    - 新词 xīncí 的 de 出现 chūxiàn 频率 pínlǜ 很 hěn 低 dī

    - Tần suất xuất hiện từ mới rất thấp.

  • volume volume

    - 蝴蝶效应 húdiéxiàoyìng 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Hiệu ứng bướm rất thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 不应 bùyīng 被 bèi 效尤 xiàoyóu

    - Hành vi của anh ấy không nên được bắt chước.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 应该 yīnggāi 采取有效 cǎiqǔyǒuxiào 地 dì 措施 cuòshī 防止 fángzhǐ 环境 huánjìng 破坏 pòhuài

    - Chính phủ cần thực hiện các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn sự phá hủy môi trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 频›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Pín
    • Âm hán việt: Tần
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+9891
    • Tần suất sử dụng:Cao