访港 fǎng gǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phỏng cảng】

Đọc nhanh: 访港 (phỏng cảng). Ý nghĩa là: đến thăm Hồng Kông.

Ý Nghĩa của "访港" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

访港 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đến thăm Hồng Kông

to visit Hong Kong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 访港

  • volume volume

    - 他们 tāmen 访问 fǎngwèn 了 le 总部 zǒngbù

    - Họ đã thăm tổng bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 诗言志 shīyánzhì , 有遍 yǒubiàn 交 jiāo 海内 hǎinèi 知 zhī 名士 míngshì , 去访 qùfǎng 京师 jīngshī 有 yǒu 道人 dàorén

    - Ông thể hiện ý chí của mình qua thơ văn, đã làm nức tiếng các danh nhân trong nước và hải ngoại, đến kinh đô Đạo giáo.

  • volume volume

    - 马丁 mǎdīng 说 shuō 老板 lǎobǎn 将来 jiānglái 个 gè 突然 tūrán 造访 zàofǎng , 但 dàn 结果 jiéguǒ 却是 quèshì 虚惊一场 xūjīngyīchǎng

    - Martin nói rằng ông chủ sẽ đến thăm bất ngờ, nhưng đó là một báo động giả

  • volume volume

    - 他们 tāmen 终于 zhōngyú 抵达 dǐdá 港口 gǎngkǒu

    - Bọn họ cuối cùng đã tới cảng.

  • volume volume

    - 他 tā 传达 chuándá 来访者 láifǎngzhě 的 de 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy theo dõi tình hình của khách đến.

  • volume volume

    - 他 tā 充满活力 chōngmǎnhuólì 无所不能 wúsuǒbùnéng 的 de 精神 jīngshén 就是 jiùshì 香港 xiānggǎng 的 de 精髓 jīngsuǐ

    - Tinh thần năng động không gì không làm được của anh ấy là tinh thần của Hong Kong.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 访问 fǎngwèn 了 le 故乡 gùxiāng 的 de 古迹 gǔjì

    - Họ đã thăm các di tích lịch sử ở quê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相继 xiāngjì 采访 cǎifǎng 名人 míngrén

    - Họ lần lượt phỏng vấn người nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 港›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎng , Hòng
    • Âm hán việt: Cảng , Hống
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETCU (水廿金山)
    • Bảng mã:U+6E2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 访›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǎng
    • Âm hán việt: Phóng , Phỏng
    • Nét bút:丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYHS (戈女卜竹尸)
    • Bảng mã:U+8BBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao