论调 lùndiào
volume volume

Từ hán việt: 【luận điệu】

Đọc nhanh: 论调 (luận điệu). Ý nghĩa là: luận điệu; giọng điệu. Ví dụ : - 悲欢的论调。 luận điệu bi quan.. - 这种论调貌似公允, 很容易迷惑人。 loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.

Ý Nghĩa của "论调" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

论调 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. luận điệu; giọng điệu

议论的倾向; 意见 (常含贬义)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 悲欢 bēihuān 的 de 论调 lùndiào

    - luận điệu bi quan.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 论调 lùndiào 貌似 màosì 公允 gōngyǔn , 很 hěn 容易 róngyì 迷惑 míhuo 人 rén

    - loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 论调

  • volume volume

    - 驳斥 bóchì 荒谬 huāngmiù 的 de 论调 lùndiào

    - bác bỏ luận điệu hoang đường

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 调查 diàochá 论证 lùnzhèng , 综合 zōnghé 研究 yánjiū , 确定 quèdìng 具体措施 jùtǐcuòshī

    - thông qua điều tra, chứng minh, tổng hợp các nghiên cứu đã xác định được phương thức cụ thể.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 论调 lùndiào 貌似 màosì 公允 gōngyǔn , 很 hěn 容易 róngyì 迷惑 míhuo 人 rén

    - loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 未 wèi 做 zuò 认真 rènzhēn 的 de 调查 diàochá 就 jiù 仓促 cāngcù 做出 zuòchū 了 le 结论 jiélùn

    - Anh ta đã đưa ra kết luận một cách vội vã mà không tiến hành một cuộc điều tra nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他 tā 事先 shìxiān 没有 méiyǒu 充分 chōngfèn 调查 diàochá 研究 yánjiū , 以致 yǐzhì 做出 zuòchū 了 le 错误 cuòwù 的 de 结论 jiélùn

    - Anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đưa ra kết luận sai lầm.

  • volume volume

    - 一元论 yīyuánlùn 强调 qiángdiào 统一性 tǒngyīxìng

    - Nhất nguyên luận nhấn mạnh tính thống nhất.

  • volume volume

    - 从 cóng 调查 diàochá 中 zhōng 推出 tuīchū 了 le 结论 jiélùn

    - Từ khảo sát rút ra được kết luận.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 也 yě 不同 bùtóng 他 tā 调换 diàohuàn 地方 dìfāng

    - Dù thế nào đi nữa, tôi cũng không muốn đổi chỗ với anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao