记者休息室 Jìzhě xiūxí shì
volume volume

Từ hán việt: 【ký giả hưu tức thất】

Đọc nhanh: 记者休息室 (ký giả hưu tức thất). Ý nghĩa là: Phỏng nghỉ của phóng viên.

Ý Nghĩa của "记者休息室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

记者休息室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phỏng nghỉ của phóng viên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 记者休息室

  • volume volume

    - 她 tā 十分 shífēn 努力 nǔlì , 乃至 nǎizhì 忘记 wàngjì 了 le 休息 xiūxī

    - Cô ấy rất chăm chỉ, thậm chí quên cả nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 现场采访 xiànchǎngcǎifǎng 记者 jìzhě

    - Một phóng viên phỏng vấn tại hiện trường.

  • volume volume

    - 患者 huànzhě 需要 xūyào 休息 xiūxī

    - Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 记者 jìzhě 报道 bàodào 了 le 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Một vị phóng viên đưa tin.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 埠 bù 上 shàng 休息 xiūxī

    - Bọn họ nghỉ ngơi ở bến tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 扑 pū 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng , 忘记 wàngjì 休息 xiūxī

    - Anh ấy dốc sức vào công việc, quên nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 记者 jìzhě 只好 zhǐhǎo 说 shuō : 免 miǎn 贵姓 guìxìng 马 mǎ

    - Phóng viên Thượng Hải không còn cách nào khác đành phải nói: "Họ của tôi là Mã

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 在 zài 家里 jiālǐ 休息 xiūxī

    - Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao