记法 jì fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ký pháp】

Đọc nhanh: 记法 (ký pháp). Ý nghĩa là: ký hiệu.

Ý Nghĩa của "记法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

记法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ký hiệu

notation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 记法

  • volume volume

    - 语法 yǔfǎ 知识 zhīshí 要 yào 牢记 láojì

    - Kiến thức ngữ pháp cần nắm vững.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 记 jì 生词 shēngcí 的 de 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - Đây là một phương pháp nhớ từ mới rất tốt.

  • volume volume

    - 诉讼 sùsòng 记录 jìlù 法律 fǎlǜ 案件 ànjiàn 中 zhōng 法庭 fǎtíng 诉讼 sùsòng 程序 chéngxù 的 de 简要 jiǎnyào 记录 jìlù

    - Bản ghi tố tụng là một bản ghi tóm tắt về quy trình tố tụng tại tòa án trong một vụ án pháp lý.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 没 méi 写 xiě 名字 míngzi 或学 huòxué 号 hào , 就 jiù 无法 wúfǎ 登记 dēngjì 成绩 chéngjì

    - Nếu bạn không viết tên hoặc mã số sinh viên, kết quả của bạn sẽ không được đăng ký.

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 忘记 wàngjì 那种 nàzhǒng 恐惧 kǒngjù 的 de 感受 gǎnshòu

    - Tôi không thể quên cảm giác sợ hãi đó.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 就要 jiùyào 把 bǎ 自己 zìjǐ 曾经 céngjīng 一闪而过 yīshǎnérguò 的 de 想法 xiǎngfǎ 忘记 wàngjì 的 de 时候 shíhou

    - Vào lúc tôi muốn quên đi cái suy nghĩ đã từng thoáng qua ấy

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • - 他 tā 使用 shǐyòng 了 le 一种 yīzhǒng 特别 tèbié 的 de 记忆法 jìyìfǎ , 帮助 bāngzhù 记住 jìzhu 了 le 很多 hěnduō 生词 shēngcí

    - Anh ấy đã sử dụng một phương pháp ghi nhớ đặc biệt, giúp ghi nhớ rất nhiều từ mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao