讫 qì
volume volume

Từ hán việt: 【ngật.cật】

Đọc nhanh: 讫 (ngật.cật). Ý nghĩa là: hoàn tất; xong xuôi; kết thúc, chấm dứt; kết thúc. Ví dụ : - 训练不久将会收讫。 Cuộc huấn luyện kết thúc không lâu.. - 工程竣工,一切工作讫。 Cuộc huấn luyện hoàn tất không lâu.. - 活动报名昨日已讫。 Đăng ký hoạt động đã kết thúc vào ngày hôm qua.

Ý Nghĩa của "讫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

讫 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoàn tất; xong xuôi; kết thúc

完毕;终了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 训练 xùnliàn 不久 bùjiǔ 将会 jiānghuì 收讫 shōuqì

    - Cuộc huấn luyện kết thúc không lâu.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 竣工 jùngōng , 一切 yīqiè 工作 gōngzuò 讫 qì

    - Cuộc huấn luyện hoàn tất không lâu.

✪ 2. chấm dứt; kết thúc

停止;截止

Ví dụ:
  • volume volume

    - 活动 huódòng 报名 bàomíng 昨日 zuórì 已 yǐ 讫 qì

    - Đăng ký hoạt động đã kết thúc vào ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 八点半 bādiǎnbàn 才 cái 讫 qì

    - Cuộc họp kết thúc lúc tám giờ ba mươi.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 预计 yùjì 下 xià 月 yuè 讫 qì

    - Dự án công trình dự kiến tháng sau kết thúc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讫

  • volume volume

    - 会议 huìyì 八点半 bādiǎnbàn 才 cái 讫 qì

    - Cuộc họp kết thúc lúc tám giờ ba mươi.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 竣工 jùngōng , 一切 yīqiè 工作 gōngzuò 讫 qì

    - Cuộc huấn luyện hoàn tất không lâu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 将 jiāng 付 fù 你 nǐ 一百元 yìbǎiyuán 定金 dìngjīn 其余 qíyú 款项 kuǎnxiàng 在 zài 交货 jiāohuò 时 shí 付讫 fùqì

    - Tôi sẽ trả cho bạn một khoản tiền đặt cọc là 100 tệ và phần còn lại sẽ được thanh toán khi nhận hàng

  • volume volume

    - 活动 huódòng 报名 bàomíng 昨日 zuórì 已 yǐ 讫 qì

    - Đăng ký hoạt động đã kết thúc vào ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 此 cǐ 订单 dìngdān 的 de 付款 fùkuǎn 已 yǐ 付讫 fùqì

    - Thanh toán cho đơn hàng này đã hoàn tất.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 预计 yùjì 下 xià 月 yuè 讫 qì

    - Dự án công trình dự kiến tháng sau kết thúc.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 的 de 起讫 qǐqì 时间 shíjiān 已经 yǐjīng 确定 quèdìng 了 le

    - Giờ giấc của cuộc họp đã được ấn định.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 的 de 起讫 qǐqì 为 wèi 下午 xiàwǔ 2 点到 diǎndào 4 点 diǎn

    - Hoạt động diễn ra từ 2 giờ đến 4 giờ chiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 讫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVON (戈女人弓)
    • Bảng mã:U+8BAB
    • Tần suất sử dụng:Thấp

Từ trái nghĩa