让胡路 ràng hú lù
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng hồ lộ】

Đọc nhanh: 让胡路 (nhượng hồ lộ). Ý nghĩa là: Quận Ranghulu của thành phố Đại Khánh 大慶 | 大庆 , Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "让胡路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Ranghulu của thành phố Đại Khánh 大慶 | 大庆 , Hắc Long Giang

Ranghulu district of Daqing city 大慶|大庆 [Dà qìng], Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 让胡路

  • volume volume

    - 岂能 qǐnéng 让 ràng 他 tā 胡来 húlái ?

    - Làm sao có thể để anh ta làm càn được?

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 不 bù 小心 xiǎoxīn , 钱包 qiánbāo 让 ràng 人 rén 绺 liǔ 去 qù 了 le

    - đi đường không cẩn thận, túi tiền bị người ta móc mất.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 挡路 dǎnglù , 快让开 kuàiràngkāi !

    - Đừng chắn đường, mau tránh ra!

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 铺路 pūlù 嘛 ma

    - Bạn muốn tôi mở đường cho bạn.

  • volume volume

    - 刮胡子 guāhúzi 可以 kěyǐ 让 ràng 脸部 liǎnbù 更 gèng 干净 gānjìng

    - Cạo râu giúp mặt sạch sẽ hơn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 让路 rànglù 给 gěi 老人 lǎorén

    - Chúng ta nên nhường đường cho người già.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 胡同 hútòng 里 lǐ 迷了路 mílelù

    - Chúng tôi đã bị lạc đường trong con hẻm.

  • - 清晨 qīngchén 的 de 霜 shuāng 雾 wù 让 ràng 道路 dàolù 变得 biànde 模糊 móhú

    - Sương mù buổi sáng làm cho con đường trở nên mờ ảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao