让座 ràngzuò
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng tọa】

Đọc nhanh: 让座 (nhượng tọa). Ý nghĩa là: nhường chỗ, mời khách ngồi. Ví dụ : - 电车上青年人都给老年人让座。 các cậu thanh niên trên xe điện đều nhường chỗ cho người già.

Ý Nghĩa của "让座" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

让座 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhường chỗ

(让座儿) 把坐位让给别人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 电车 diànchē 上 shàng 青年人 qīngniánrén 都 dōu 给 gěi 老年人 lǎoniánrén 让座 ràngzuò

    - các cậu thanh niên trên xe điện đều nhường chỗ cho người già.

✪ 2. mời khách ngồi

请客人入座

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 让座

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 座位 zuòwèi 让给 rànggěi 奶奶 nǎinai 吧 ba

    - Cậu nhường lại chỗ này cho bà đi.

  • volume volume

    - 电车 diànchē 上 shàng 青年人 qīngniánrén 都 dōu 给 gěi 老年人 lǎoniánrén 让座 ràngzuò

    - các cậu thanh niên trên xe điện đều nhường chỗ cho người già.

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ , 但 dàn 也 yě 会 huì 让 ràng 人 rén 成长 chéngzhǎng

    - một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ nhưng cũng khiến người ta trưởng thành.

  • volume volume

    - 她 tā 起来 qǐlai 给 gěi 我 wǒ 让 ràng 了 le 个 gè 座儿 zuòer

    - Cô ấy đứng dậy nhường chỗ cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 让 ràng 个 gè 座位 zuòwèi

    - Anh ấy nhường chỗ cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 让座 ràngzuò 给 gěi 老人 lǎorén

    - Anh ấy chủ động nhường chỗ cho người già.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 互相 hùxiāng 谦让 qiānràng 了 le 一下 yīxià , 然后 ránhòu 落 luò 了 le 座 zuò

    - khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ.

  • volume volume

    - 让 ràng 你 nǐ 去 qù 参加 cānjiā 寄养 jìyǎng 座谈会 zuòtánhuì 吗 ma

    - Đối với hội nghị chuyên đề về chăm sóc nuôi dưỡng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao