让地 ràng de
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng địa】

Đọc nhanh: 让地 (nhượng địa). Ý nghĩa là: Phần đất cắt nhường cho người khác..

Ý Nghĩa của "让地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

让地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phần đất cắt nhường cho người khác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 让地

  • volume volume

    - 我 wǒ 让 ràng 格蕾丝 gélěisī 把 bǎ 地窖 dìjiào 锁上 suǒshàng 怎样 zěnyàng

    - Làm thế nào về việc tôi yêu cầu Grace để khóa hầm này xuống?

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 鸡 jī 鹐 qiān 了 le 地里 dìlǐ 的 de 麦穗 màisuì

    - đừng để gà ăn lúa mạch ngoài đồng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能 néng 让 ràng 爸爸 bàba 出人头地 chūréntóudì , 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 供 gōng 他 tā 读书 dúshū

    - Bà ngoại thắt lưng buộc bụng dành dụm tiền cho việc học của bố .

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 是 shì 我 wǒ 妻子 qīzǐ 的 de 领地 lǐngdì , 她 tā 不愿 bùyuàn 让 ràng 我 wǒ 进去 jìnqù

    - Nhà bếp là lãnh địa của vợ tôi, cô ấy không muốn tôi vào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 托尼 tuōní 盛气凌人 shèngqìlíngrén 地 dì 对待 duìdài 你 nǐ , 你 nǐ 为何 wèihé 不 bù 更 gèng 多 duō 地 dì 显示 xiǎnshì 威力 wēilì 呢 ne ?

    - Đừng để Tony đối xử kiêu căng với bạn, tại sao bạn không thể thể hiện sức mạnh của mình nhiều hơn?

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 让 ràng 他 tā 的 de 名声 míngshēng 扫地 sǎodì

    - Vụ việc đã làm mất danh tiếng của anh ấy.

  • volume volume

    - 为 wèi 我 wǒ 的 de 事 shì 让 ràng 您老 nínlǎo 特地 tèdì 跑 pǎo 一趟 yītàng , 真是 zhēnshi 罪过 zuìguò

    - vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao