订舱 Dìng cāng
volume volume

Từ hán việt: 【đính thương】

Đọc nhanh: 订舱 (đính thương). Ý nghĩa là: Đặt thuê khoang tàu.

Ý Nghĩa của "订舱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

订舱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đặt thuê khoang tàu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 订舱

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 先 xiān 打个 dǎgè 谱儿 pǔer , 才能 cáinéng 跟 gēn 人家 rénjiā 商 shāng 订合同 dìnghétóng

    - anh phải vạch kế hoạch trước, mới có thể thương lượng hợp đồng với người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 校订 jiàodìng 文稿 wéngǎo 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy phụ trách công việc sửa bản thảo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 报告 bàogào 订 dìng 在 zài 一起 yìqǐ 吧 ba

    - Bạn mang báo cáo đính lại với nhau đi!

  • volume volume

    - 首次 shǒucì 订购 dìnggòu 时 shí , 本人 běnrén 将 jiāng 提供 tígōng 信用 xìnyòng 照会 zhàohuì 资料 zīliào 给 gěi 您 nín

    - Khi đặt hàng lần đầu, tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin chứng từ tín dụng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 订购 dìnggòu 食品 shípǐn

    - Bạn có thể đặt hàng thực phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 参预 cānyù 这个 zhègè 规划 guīhuà 的 de 制订 zhìdìng 工作 gōngzuò

    - anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 一个 yígè 待发 dàifā 的 de 订单 dìngdān

    - Bạn có một đơn đặt hàng đang chờ xử lý.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 签订 qiāndìng 了 le 购销 gòuxiāo 合同 hétóng

    - Doanh nghiệp đã ký kết hợp đồng mua bán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 舱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYOSU (竹卜人尸山)
    • Bảng mã:U+8231
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao