计件 jìjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【kế kiện】

Đọc nhanh: 计件 (kế kiện). Ý nghĩa là: tính theo sản phẩm.

Ý Nghĩa của "计件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

计件 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính theo sản phẩm

按照生产的产品合格件数或完成的作业量来计算

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 计件

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事慢 shìmàn 一步 yībù 办 bàn , 还 hái 得 dé 算计 suànji 算计 suànji

    - chuyện này làm chậm một tý, phải tính toán đã.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 跟 gēn 我们 wǒmen 条件 tiáojiàn 相符合 xiāngfúhé

    - Kế hoạch này phù hợp với điều kiện của chúng ta.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 计算机硬件 jìsuànjīyìngjiàn 一窍不通 yīqiàobùtōng

    - Tôi không hiểu biết gì về phần cứng máy tính.

  • volume volume

    - 她 tā 谈 tán 的 de 是 shì 计算机软件 jìsuànjīruǎnjiàn 的 de 开发 kāifā 问题 wèntí

    - Cô ấy đang nói về vấn đề phát triển phần mềm máy tính.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 的 de 设计 shèjì 非常 fēicháng 精致 jīngzhì

    - Thiết kế của bộ đồ này rất tinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 老 lǎo 合计 héjì 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo toan cho việc này.

  • - 这件 zhèjiàn 长袖 chángxiù T恤 Txù 的 de 设计 shèjì 很 hěn 时尚 shíshàng , 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan

    - Thiết kế của chiếc áo phông dài tay này rất thời trang, tôi rất thích.

  • - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 设计 shèjì 得 dé 很 hěn 完美 wánměi

    - Chiếc áo này thiết kế thật hoàn hảo!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao