细数 xì shù
volume volume

Từ hán việt: 【tế số】

Đọc nhanh: 细数 (tế số). Ý nghĩa là: Phá vỡ. Ví dụ : - 曾经试着,用微笑细数你给的伤,无奈最后,泪却随微笑流出眼眶 Em đã cố gắng đếm những tổn thương anh đã trao cho em bằng một nụ cười, nhưng cuối cùng, nước mắt em lại tuôn ra .

Ý Nghĩa của "细数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细数 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phá vỡ

细数:吴克群演唱歌曲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 试着 shìzhe , 用 yòng 微笑 wēixiào 细数 xìshǔ 你 nǐ 给 gěi 的 de 伤 shāng , 无奈 wúnài 最后 zuìhòu , 泪 lèi 却 què 随 suí 微笑 wēixiào 流出 liúchū 眼眶 yǎnkuàng

    - Em đã cố gắng đếm những tổn thương anh đã trao cho em bằng một nụ cười, nhưng cuối cùng, nước mắt em lại tuôn ra .

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细数

  • volume volume

    - 表格 biǎogé 里 lǐ 的 de 数据 shùjù 非常 fēicháng 详细 xiángxì

    - Dữ liệu trong bảng rất chi tiết.

  • volume volume

    - 倍数 bèishù 性 xìng 一个 yígè 细胞 xìbāo 中 zhōng 染色体 rǎnsètǐ 基本 jīběn 数目 shùmù 的 de 倍数 bèishù

    - Số lượng cơ bản của các nhiễm sắc thể trong một tế bào có tính bội số.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 由 yóu 无数 wúshù 细胞 xìbāo 组成 zǔchéng

    - Cơ thể con người được cấu tạo từ vô số tế bào.

  • volume volume

    - 他数 tāshù 苹果 píngguǒ 数得 shùdé 很 hěn 仔细 zǐxì

    - Cô ấy đếm táo rất tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 你 nǐ 数清 shǔqīng 这些 zhèxiē 培养皿 péiyǎngmǐn 里 lǐ 的 de 细菌 xìjūn 孢子 bāozi

    - Tôi cần bạn đếm số bào tử vi khuẩn trên các đĩa petri này.

  • volume volume

    - 她 tā 仔细 zǐxì 数着 shùzhe 那些 nèixiē 宝 bǎo

    - Cô ấy cẩn thận đếm những đồng tiền đó.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 脸上 liǎnshàng 放 fàng 蜗牛 wōniú 的 de 数量 shùliàng 有个 yǒugè 世界纪录 shìjièjìlù

    - Có một kỷ lục thế giới về số lượng ốc sên trên khuôn mặt của một người.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 试着 shìzhe , 用 yòng 微笑 wēixiào 细数 xìshǔ 你 nǐ 给 gěi 的 de 伤 shāng , 无奈 wúnài 最后 zuìhòu , 泪 lèi 却 què 随 suí 微笑 wēixiào 流出 liúchū 眼眶 yǎnkuàng

    - Em đã cố gắng đếm những tổn thương anh đã trao cho em bằng một nụ cười, nhưng cuối cùng, nước mắt em lại tuôn ra .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao