詹 zhān
volume volume

Từ hán việt: 【chiêm】

Đọc nhanh: 詹 (chiêm). Ý nghĩa là: xuất sắc; tài giỏi; xuất chúng, dài dòng; rườm rà;lê thê, họ Chiêm. Ví dụ : - 他是个很詹的人。 Anh ấy là một người rất xuất sắc.. - 这位员工非常詹。 Nhân viên này rất giỏi.. - 他说话太詹了。 Anh ấy nói chuyện quá dài dòng.

Ý Nghĩa của "詹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

詹 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xuất sắc; tài giỏi; xuất chúng

优秀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 詹 zhān 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 员工 yuángōng 非常 fēicháng 詹 zhān

    - Nhân viên này rất giỏi.

✪ 2. dài dòng; rườm rà;lê thê

冗长的;口头的;唠叨的;文字的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 太 tài 詹 zhān 了 le

    - Anh ấy nói chuyện quá dài dòng.

  • volume volume

    - 这 zhè 文章 wénzhāng 很 hěn 詹长 zhānzhǎng

    - Bài viết này rất dài lê thê.

詹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Chiêm

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 詹 zhān

    - Ông ấy họ Chiêm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 詹

  • volume volume

    - 在 zài 维吉尼亚 wéijíníyà 的 de 詹姆斯敦 zhānmǔsīdūn 殖民地 zhímíndì

    - Thuộc địa Jamestown của Virginia.

  • volume volume

    - 是 shì 詹姆斯 zhānmǔsī 王子 wángzǐ

    - Đúng là Prince James.

  • volume volume

    - 你 nǐ 杀 shā 了 le 詹姆斯 zhānmǔsī · 鸟山 niǎoshān 偷 tōu 了 le 他 tā 的 de 武士刀 wǔshìdāo 吗 ma

    - Bạn đã giết James Toriyama và ăn cắp thanh katana của anh ấy?

  • volume volume

    - 詹姆斯 zhānmǔsī 一世 yīshì 时期 shíqī 的 de 悲剧 bēijù 马尔菲 mǎěrfēi 公爵夫人 gōngjuéfūrén

    - Thảm kịch Jacobean mang tên Nữ công tước xứ Malfi.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 太 tài 詹 zhān 了 le

    - Anh ấy nói chuyện quá dài dòng.

  • volume volume

    - 詹森 zhānsēn 从 cóng 安特卫普 āntèwèipǔ 来到 láidào 这里 zhèlǐ

    - Janssen đến từ Antwerp

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 詹 zhān

    - Ông ấy họ Chiêm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 詹 zhān 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người rất xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 詹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shàn , Zhān
    • Âm hán việt: Chiêm , Đạm
    • Nét bút:ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NCYMR (弓金卜一口)
    • Bảng mã:U+8A79
    • Tần suất sử dụng:Cao