解饱 jiě bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【giải bão】

Đọc nhanh: 解饱 (giải bão). Ý nghĩa là: ăn đỡ đói; lót dạ; lót lòng (thức ăn).

Ý Nghĩa của "解饱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

解饱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn đỡ đói; lót dạ; lót lòng (thức ăn)

(东西) 吃下去耐饥

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 解饱

  • volume volume

    - 不 bù 填 tián 了 le 谢谢 xièxie 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃饱喝足 chībǎohēzú 了 le

    - Không cần thêm nữa, cám ơn, tôi đã ăn và uống đủ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 温饱 wēnbǎo 都 dōu 无法 wúfǎ 解决 jiějué 就 jiù 更 gèng 不用说 búyòngshuō 娱乐 yúlè 了 le

    - Anh ta không thể giải quyết được cơm áo gạo tiền, chưa kể đến việc giải trí.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 缕解 lǚjiě 其中 qízhōng 原理 yuánlǐ

    - Chuyên gia giải thích tỉ mỉ nguyên lý bên trong.

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 处境 chǔjìng 都 dōu 需要 xūyào 解决 jiějué

    - Hai loại tình huống đều cần giải quyết.

  • volume volume

    - 默读 mòdú 有助于 yǒuzhùyú 更好 gènghǎo 地 dì 理解内容 lǐjiěnèiróng

    - Đọc thầm giúp hiểu rõ nội dung hơn.

  • volume volume

    - 且 qiě 听 tīng 下回分解 xiàhuífēnjiě ( 章回小说 zhānghuíxiǎoshuō 用语 yòngyǔ )

    - hãy xem hồi sau sẽ rõ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 着急 zháojí , 问题 wèntí 总是 zǒngshì 会 huì 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, vấn đề chung quy lại sẽ được giải quyết.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 解答 jiědá 得 dé 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Chuyên gia giải đáp rất rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bão
    • Nét bút:ノフフノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVPRU (弓女心口山)
    • Bảng mã:U+9971
    • Tần suất sử dụng:Cao