视野 shìyě
volume volume

Từ hán việt: 【thị dã】

Đọc nhanh: 视野 (thị dã). Ý nghĩa là: tầm mắt; tầm nhìn; phạm vi nhìn, tầm nhìn; phạm vi hiểu biết . Ví dụ : - 这扇窗户的视野很小。 Tầm nhìn qua cửa sổ này rất nhỏ.. - 从山顶看,视野非常广阔。 Từ đỉnh núi nhìn xuống, tầm nhìn rất rộng.. - 视野被大树挡住了。 Cây lớn đã chắn mất tầm nhìn.

Ý Nghĩa của "视野" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

视野 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tầm mắt; tầm nhìn; phạm vi nhìn

眼睛看到的空间范围

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这扇 zhèshàn 窗户 chuānghu 的 de 视野 shìyě 很小 hěnxiǎo

    - Tầm nhìn qua cửa sổ này rất nhỏ.

  • volume volume

    - 从 cóng 山顶 shāndǐng 看 kàn , 视野 shìyě 非常广阔 fēichángguǎngkuò

    - Từ đỉnh núi nhìn xuống, tầm nhìn rất rộng.

  • volume volume

    - 视野 shìyě 被 bèi 大树 dàshù 挡住 dǎngzhù 了 le

    - Cây lớn đã chắn mất tầm nhìn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. tầm nhìn; phạm vi hiểu biết

比喻思想或知识的领域

Ví dụ:
  • volume volume

    - 阅读 yuèdú 可以 kěyǐ 扩展 kuòzhǎn 你 nǐ 的 de 视野 shìyě

    - Việc đọc sách có thể mở rộng phạm vi hiểu biết của bạn.

  • volume volume

    - 学 xué 外语 wàiyǔ 能 néng 增加 zēngjiā 你 nǐ 的 de 文化 wénhuà 视野 shìyě

    - Học ngoại ngữ có thể mở rộng phạm vi hiểu biết văn hóa của bạn.

  • volume volume

    - 旅行 lǚxíng 增加 zēngjiā 了 le 他 tā 的 de 视野 shìyě

    - Du lịch đã mở rộng tầm nhìn của anh ấy.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 视野

✪ 1. Định ngữ + (的) + 视野

"视野" vai trò trung tâm ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 窗户 chuānghu 很小 hěnxiǎo , 视野 shìyě 有限 yǒuxiàn

    - Cửa sổ rất nhỏ, tầm nhìn bị hạn chế.

  • volume

    - 旅行 lǚxíng 可以 kěyǐ 拓宽 tuòkuān 你 nǐ 的 de 视野 shìyě

    - Du lịch có thể mở mang tầm mắt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 视野

  • volume volume

    - 偏狭 piānxiá 的 de 视野 shìyě 上 shàng 不 bù 开阔 kāikuò 的 de ; 狭隘 xiáài 和 hé 以 yǐ 自我 zìwǒ 为 wèi 中心 zhōngxīn 的 de

    - Tầm nhìn hẹp và hẹp hòi, tập trung vào bản thân và thiếu sự mở rộng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 视野 shìyě 局限于 júxiànyú 本地 běndì 市场 shìchǎng

    - Tầm nhìn của cô ấy bị hạn chế trong thị trường địa phương.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 视野 shìyě 被 bèi 那 nà 扇 shàn 窗户 chuānghu 框住 kuāngzhù 了 le

    - Tầm nhìn của cô ấy bị hạn chế bởi cái cửa sổ đó.

  • volume volume

    - 从 cóng 山顶 shāndǐng 看 kàn , 视野 shìyě 非常广阔 fēichángguǎngkuò

    - Từ đỉnh núi nhìn xuống, tầm nhìn rất rộng.

  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 很小 hěnxiǎo , 视野 shìyě 有限 yǒuxiàn

    - Cửa sổ rất nhỏ, tầm nhìn bị hạn chế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视野 shìyě 很 hěn 宏观 hóngguān

    - Tầm nhìn của anh ấy rất vĩ mô.

  • volume volume

    - 学 xué 外语 wàiyǔ 能 néng 增加 zēngjiā 你 nǐ 的 de 文化 wénhuà 视野 shìyě

    - Học ngoại ngữ có thể mở rộng phạm vi hiểu biết văn hóa của bạn.

  • volume volume

    - 广泛 guǎngfàn 的 de 阅读 yuèdú 能 néng 开阔视野 kāikuòshìyě

    - Việc đọc nhiều có thể mở rộng hiểu biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao