视死如归 shìsǐrúguī
volume volume

Từ hán việt: 【thị tử như quy】

Đọc nhanh: 视死如归 (thị tử như quy). Ý nghĩa là: coi thường cái chết; xem cái chết như không, coi chết nhẹ như không.

Ý Nghĩa của "视死如归" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

视死如归 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. coi thường cái chết; xem cái chết như không

把死看作像回家一样,形容不怕死

✪ 2. coi chết nhẹ như không

形容人勇敢不怕死

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 视死如归

  • volume volume

    - 如数归还 rúshùguīhuán

    - trả đủ số; hoàn lại đủ số.

  • volume volume

    - 临危授命 línwēishòumìng , 视死如归 shìsǐrúguī

    - đứng trước nguy hiểm sẵn sàng hi sinh tính mạng, xem cái chết nhẹ tựa lông hồng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 在 zài 厕所 cèsuǒ 里 lǐ 遇到 yùdào 恐怖分子 kǒngbùfènzi 就 jiù 把 bǎ 他 tā 溺死 nìsǐ 在 zài 马桶 mǎtǒng 里 lǐ

    - Nếu bạn gặp phần tử khủng bố trong nhà vệ sinh thì hãy dìm chết hắn bằng cây hút bồn cầu.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的话 dehuà , 最终 zuìzhōng 要进 yàojìn 监狱 jiānyù 的 de

    - Nếu bạn không cải tà quy chính đi thì cuối cùng cái kết vẫn là ăn cơm tù thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 服务 fúwù 使 shǐ 顾客 gùkè 宾至如归 bīnzhìrúguī

    - Dịch vụ của họ khiến khách hàng thoải mái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学到 xuédào 了 le 如何 rúhé 使用 shǐyòng 归纳法 guīnàfǎ

    - Chúng ta đã học cách sử dụng phương pháp quy nạp.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 看电视 kàndiànshì , 不如 bùrú 读 dú 一本 yīběn 好书 hǎoshū

    - Thay vì xem ti vi, chi bằng đọc một cuốn sách hay.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 要 yào 成为 chéngwéi 一个 yígè 有 yǒu 出息 chūxī 的 de 人 rén , 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 诺言 nuòyán 视为 shìwéi 第二 dìèr 宗教 zōngjiào

    - Nếu bạn muốn trở thành một người có tiền đồ, bạn phải coi lời hứa như một thứ tôn giáo thứ hai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao