规范书 guīfàn shū
volume volume

Từ hán việt: 【quy phạm thư】

Đọc nhanh: 规范书 (quy phạm thư). Ý nghĩa là: Sách quy phạm.

Ý Nghĩa của "规范书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

规范书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sách quy phạm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 规范书

  • volume volume

    - 团章 tuánzhāng 规范 guīfàn 团员 tuányuán 行为 xíngwéi

    - Điều lệ Đoàn quy phạm hành vi của đoàn viên.

  • volume volume

    - 字形 zìxíng 规范 guīfàn

    - quy tắc của chữ viết.

  • volume volume

    - 要 yào 懂 dǒng 道德规范 dàodéguīfàn 则 zé

    - Phải hiểu quy phạm đạo đức.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 由 yóu 道德规范 dàodéguīfàn

    - Làm việc tuân theo quy phạm đạo đức.

  • volume volume

    - 她 tā 非 fēi 社会 shèhuì 的 de 道德规范 dàodéguīfàn

    - Cô ấy vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 婚后 hūnhòu 过 guò 着 zhe 合乎 héhū 道德规范 dàodéguīfàn 的 de 生活 shēnghuó

    - Sau khi kết hôn, anh ta sống một cuộc sống phù hợp với quy chuẩn đạo đức.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 遵循 zūnxún 艺 yì 的 de 规范 guīfàn

    - Mọi người tuân theo quy phạm chuẩn mực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 规定 guīdìng 范围 fànwéi 内 nèi 比赛 bǐsài

    - Họ thi đấu trong phạm vi quy định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 范›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phạm
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TESU (廿水尸山)
    • Bảng mã:U+8303
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao