覆盆子 fù pénzi
volume volume

Từ hán việt: 【phú bồn tử】

Đọc nhanh: 覆盆子 (phú bồn tử). Ý nghĩa là: phúc bồn tử, mâm xôi. Ví dụ : - 经典的带覆盆子的白色蛋糕 Một chiếc bánh trắng cổ điển với genoise mâm xôi.

Ý Nghĩa của "覆盆子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覆盆子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phúc bồn tử, mâm xôi

raspberry

Ví dụ:
  • volume volume

    - 经典 jīngdiǎn 的 de 带 dài 覆盆子 fùpénzi 的 de 白色 báisè 蛋糕 dàngāo

    - Một chiếc bánh trắng cổ điển với genoise mâm xôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覆盆子

  • volume volume

    - 这个 zhègè 盆子 pénzi 很 hěn 重 zhòng

    - Cái chậu này rất nặng.

  • volume volume

    - 风 fēng 把 bǎ 桌子 zhuōzi 覆翻 fùfān 了 le

    - Gió đã lật đổ cái bàn.

  • volume volume

    - 经典 jīngdiǎn 的 de 带 dài 覆盆子 fùpénzi 的 de 白色 báisè 蛋糕 dàngāo

    - Một chiếc bánh trắng cổ điển với genoise mâm xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 种子 zhǒngzi 放进 fàngjìn 花盆里 huāpénlǐ

    - Anh ấy bỏ hạt giống vào chậu hoa.

  • volume volume

    - 这 zhè 张布 zhāngbù 覆盖 fùgài 着 zhe 桌子 zhuōzi

    - Tấm vải này phủ lên bàn.

  • volume volume

    - 比涂 bǐtú 覆盆子 fùpénzi 口味 kǒuwèi 的 de 润唇膏 rùnchúngāo 还 hái 丢脸 diūliǎn ?

    - Xấu hổ hơn son dưỡng môi quả mâm xôi sáng bóng?

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 盆子 pénzi 洗菜 xǐcài

    - Tôi dùng chậu để rửa rau.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 给 gěi 孩子 háizi 准备 zhǔnbèi 了 le 尿盆 niàopén

    - Mẹ đã chuẩn bị bô cho con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Pén
    • Âm hán việt: Bồn
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHT (金尸竹廿)
    • Bảng mã:U+76C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 覆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:á 襾 (+12 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHOE (一田竹人水)
    • Bảng mã:U+8986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao