覆审 fù shěn
volume volume

Từ hán việt: 【phúc thẩm】

Đọc nhanh: 覆审 (phúc thẩm). Ý nghĩa là: Xét lại một lần nữa (nói về toà án)..

Ý Nghĩa của "覆审" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覆审 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xét lại một lần nữa (nói về toà án).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覆审

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 审 shěn 这份 zhèfèn 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đang xem xét tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 审得 shěndé 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy biết được việc này.

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 覆翻 fùfān 了 le 船只 chuánzhī

    - Cơn bão đã lật úp các con tàu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 密谋 mìmóu 颠覆 diānfù 政府 zhèngfǔ

    - Họ âm mưu lật đổ chính phủ.

  • volume volume

    - 云层 yúncéng 覆住 fùzhù 了 le 整个 zhěnggè 天空 tiānkōng

    - Mây phủ kín toàn bộ bầu trời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遭受 zāoshòu 了 le 不 bù 公正 gōngzhèng 的 de 审判 shěnpàn

    - Họ phải chịu một phiên tòa bất công

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一位 yīwèi 法官 fǎguān 和 hé 两个 liǎnggè 审判员 shěnpànyuán

    - Họ có một thẩm phán và hai giám định viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 能 néng 去 qù 审计 shěnjì 一个 yígè 死人 sǐrén 吗 ma

    - Họ có thể kiểm tra một người đã chết không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 审›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shěn
    • Âm hán việt: Thẩm
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JLWL (十中田中)
    • Bảng mã:U+5BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 覆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:á 襾 (+12 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHOE (一田竹人水)
    • Bảng mã:U+8986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao