要脸 yào liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【yếu kiểm】

Đọc nhanh: 要脸 (yếu kiểm). Ý nghĩa là: để cứu khuôn mặt của ai đó. Ví dụ : - 不要脸的老狐狸 Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

Ý Nghĩa của "要脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要脸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để cứu khuôn mặt của ai đó

to save sb's face

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要脸 búyàoliǎn 的 de 老狐狸 lǎohúli

    - Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要脸

  • volume volume

    - 不要脸 búyàoliǎn 的 de 老狐狸 lǎohúli

    - Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 天气 tiānqì 再 zài 冷 lěng , 他 tā 也 yě 要 yào 用 yòng 冷水 lěngshuǐ 洗脸 xǐliǎn

    - cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh

  • volume volume

    - 看 kàn 我 wǒ 的 de 脸面 liǎnmiàn , 不要 búyào 生他 shēngtā 的 de 气 qì 了 le

    - hãy nể mặt tôi, đừng giận nó nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 要 yào 洗脸 xǐliǎn

    - Tôi mỗi ngày đều phải rửa mặt.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 早晚 zǎowǎn 都 dōu 要 yào 洗脸 xǐliǎn

    - Buổi sáng và tối Tiểu Minh đều rửa mặt.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 早上 zǎoshàng , 我 wǒ 都 dōu 要 yào 洗脸 xǐliǎn

    - Mỗi sáng, tôi đều phải rửa mặt.

  • volume volume

    - 又 yòu 要 yào 划掉 huàdiào 一张 yīzhāng 脸庞 liǎnpáng 了 le

    - Một khuôn mặt khác để bạn vượt qua.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao