要目 yào mù
volume volume

Từ hán việt: 【yếu mục】

Đọc nhanh: 要目 (yếu mục). Ý nghĩa là: mục quan trọng; khoản quan trọng; yếu mục. Ví dụ : - 主要目的 mục đích chính

Ý Nghĩa của "要目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要目 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mục quan trọng; khoản quan trọng; yếu mục

重要的条目或篇目

Ví dụ:
  • volume volume

    - 主要 zhǔyào 目的 mùdì

    - mục đích chính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要目

  • volume volume

    - 主要 zhǔyào 目的 mùdì

    - mục đích chính

  • volume volume

    - 不要 búyào 盲目乐观 mángmùlèguān

    - đừng để vui quá mất khôn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 盲目 mángmù 仿效 fǎngxiào 他人 tārén

    - Đừng mù quáng bắt chước người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 摘要 zhāiyào 介绍 jièshào 项目 xiàngmù 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Cô ấy đang tóm tắt và giới thiệu tiến độ của dự án.

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 好看 hǎokàn 而 ér 盲目 mángmù 地 dì 选购 xuǎngòu 太阳镜 tàiyangjìng

    - Đừng mù quáng mua kính râm chỉ vì chúng trông đẹp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 关注 guānzhù 项目 xiàngmù 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Bạn cần theo dõi sự tiến triển của dự án.

  • volume volume

    - 他 tā 心向往之 xīnxiàngwǎngzhī 的 de 是 shì 要 yào 面对面 miànduìmiàn 地 dì 见见 jiànjiàn 他 tā 心目 xīnmù 中 zhōng 的 de 流行曲 liúxíngqǔ 歌星 gēxīng

    - Những gì anh ấy mong muốn là được gặp mặt trực tiếp với các ngôi sao nhạc pop trong tâm trí anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 扬言 yángyán 要 yào 一下子 yīxiàzǐ 取消 qǔxiāo 整个 zhěnggè 项目 xiàngmù

    - Họ đe dọa sẽ ngay lập tức hủy bỏ toàn bộ dự án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao