要死不活 yàosǐ bù huó
volume volume

Từ hán việt: 【yếu tử bất hoạt】

Đọc nhanh: 要死不活 (yếu tử bất hoạt). Ý nghĩa là: Sống không bằng chết. Ví dụ : - 可你看看她,还一副要死不活的样子。 Bạn nhìn cô ta xem, vẫn là dáng vẻ sống không bằng chết ấy

Ý Nghĩa của "要死不活" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要死不活 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sống không bằng chết

专辑信息

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可 kě 你 nǐ 看看 kànkàn 她 tā , 还 hái 一副 yīfù 要死不活 yàosǐbùhuó 的 de 样子 yàngzi

    - Bạn nhìn cô ta xem, vẫn là dáng vẻ sống không bằng chết ấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要死不活

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā , 不要 búyào 这样 zhèyàng 死要面子 sǐyàomiànzi 啦 la , 告诉 gàosù 我 wǒ 真心话 zhēnxīnhuà 吧 ba !

    - Ôi chao, đừng cứng đầu như vậy chỉ vì tự tôn mặt mũi đi, hãy nói cho tôi nghe sự thật đi!

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 死要面子 sǐyàomiànzi 而 ér 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 帮助 bāngzhù

    - Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

  • volume volume

    - 不要 búyào 限得 xiàndé 太死 tàisǐ

    - Đừng quá hạn chế.

  • volume volume

    - 要么 yàome 死者 sǐzhě 有 yǒu 不为人知 bùwéirénzhī 的 de 生活 shēnghuó

    - Hoặc họ đã sống bí mật

  • volume volume

    - 可 kě 你 nǐ 看看 kànkàn 她 tā , 还 hái 一副 yīfù 要死不活 yàosǐbùhuó 的 de 样子 yàngzi

    - Bạn nhìn cô ta xem, vẫn là dáng vẻ sống không bằng chết ấy

  • volume volume

    - 不让 bùràng 他 tā 去 qù , 他 tā 一死儿 yīsǐér 要 yào 去 qù

    - không cho nó đi, nhưng nó khăng khăng đòi đi.

  • volume volume

    - 庄稼活 zhuāngjiahuó 一定 yídìng 要 yào 趁 chèn 天时 tiānshí , 早 zǎo 了 le 晚 wǎn 了 le 都 dōu 不好 bùhǎo

    - việc mùa màng phải theo điều kiện khí hậu, sớm muộn đều không tốt.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 父母 fùmǔ 不再 bùzài 共同 gòngtóng 生活 shēnghuó , 他们 tāmen 也 yě 要 yào 分别 fēnbié 对 duì 子女 zǐnǚ 负责 fùzé

    - Dù cha mẹ không còn sống chung với nhau nhưng họ vẫn có trách nhiệm riêng đối với con cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao