西斯塔尼 xī sī tǎ ní
volume volume

Từ hán việt: 【tây tư tháp ni】

Đọc nhanh: 西斯塔尼 (tây tư tháp ni). Ý nghĩa là: Sistani (tên của Ayatollah nổi tiếng người Iraq).

Ý Nghĩa của "西斯塔尼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

西斯塔尼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sistani (tên của Ayatollah nổi tiếng người Iraq)

Sistani (name of a prominent Iraqi Ayatollah)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西斯塔尼

  • volume volume

    - 不过 bùguò 要 yào 对 duì 着 zhe 西斯廷 xīsītíng 教堂 jiàotáng 好久 hǎojiǔ 啦 la

    - Bạn chỉ có thể nhìn chằm chằm vào Nhà nguyện Sistine quá lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 西 xī 佛吉尼亚 fújíníyà

    - Họ ở Tây Virginia.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 在 zài 波斯尼亚 bōsīníyà 被 bèi 控告 kònggào 犯有 fànyǒu 战争 zhànzhēng 罪 zuì

    - Anh chàng bị buộc tội vì tội ác chiến tranh ở Bosnia.

  • volume volume

    - 丹尼斯 dānnísī 做 zuò 了 le 大规模 dàguīmó 的 de 整形手术 zhěngxíngshǒushù

    - Denise đã phẫu thuật thẩm mỹ rộng rãi.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 像是 xiàngshì 你 nǐ 在 zài 威尼斯 wēinísī 的 de 家 jiā

    - Nghe giống như chỗ của bạn ở Venice.

  • volume volume

    - 他 tā 接受 jiēshòu 了 le 尼采 nícǎi 的 de 思想 sīxiǎng , 堕落 duòluò 成 chéng 法西斯 fǎxīsī 分子 fènzǐ

    - Anh ta đã tiếp nhận tư tưởng của Nietzsche và trở thành một thành viên phản đối chế độ phát xít.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 之后 zhīhòu 吉尼斯 jínísī 纪录 jìlù 的 de 代表 dàibiǎo 就 jiù 到 dào 了 le

    - Đại diện guinness sẽ đến đây sau hai ngày nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 說 shuō 威尼斯 wēinísī 是 shì 個 gè 漂亮 piàoliàng 的 de 城市 chéngshì

    - Họ nói rằng Venice là một thành phố xinh đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao