褶 zhě
volume volume

Từ hán việt: 【triệp.tập.điệp】

Đọc nhanh: 褶 (triệp.tập.điệp). Ý nghĩa là: nếp nhăn; nếp gấp. Ví dụ : - 百褶 裙 cái váy có nhiều nếp gấp. - 裤子上有一道褶 儿。 trên cái quần có một nếp nhăn.

Ý Nghĩa của "褶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

褶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nếp nhăn; nếp gấp

(褶 儿) 褶子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 百褶 bǎizhě 裙 qún

    - cái váy có nhiều nếp gấp

  • volume volume

    - 裤子 kùzi 上 shàng 有 yǒu 一道 yīdào 褶 zhě 儿 ér

    - trên cái quần có một nếp nhăn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 褶

  • volume volume

    - 裙子 qúnzi 上 shàng 的 de 褶子 zhězi

    - nếp may trên chiếc váy

  • volume volume

    - 用 yòng 熨斗 yùndǒu 把 bǎ 褶子 zhězi 烙平 làopíng

    - dùng bàn ủi ủi phẳng nếp nhăn.

  • volume volume

    - 满脸 mǎnliǎn 褶皱 zhězhòu

    - mặt đầy nếp nhăn

  • volume volume

    - 百褶 bǎizhě 裙 qún

    - cái váy có nhiều nếp gấp

  • volume volume

    - 我 wǒ 记得 jìde 你 nǐ 的 de 百褶裙 bǎizhěqún

    - Tôi nhớ chiếc váy xếp ly của bạn

  • volume volume

    - 她 tā 捋 lǚ 平 píng 衣服 yīfú 的 de 褶皱 zhězhòu

    - Cô ấy vuốt phẳng nếp gấp của quần áo.

  • volume volume

    - 裤子 kùzi 上 shàng 有 yǒu 一道 yīdào 褶 zhě 儿 ér

    - trên cái quần có một nếp nhăn.

  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 湿 shī 的 de 地方 dìfāng 起 qǐ 皱褶 zhòuzhě 了 le

    - Câu này có nghĩa là: "Những vết ướt trên tờ giấy đã gây nếp nhăn."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 褶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Y 衣 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié , Xí , Zhé , Zhě
    • Âm hán việt: Triệp , Tập , Điệp
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSMA (中尸一日)
    • Bảng mã:U+8936
    • Tần suất sử dụng:Trung bình