裹扎 guǒ zā
volume volume

Từ hán việt: 【khoả trát】

Đọc nhanh: 裹扎 (khoả trát). Ý nghĩa là: băng; quấn; băng bó. Ví dụ : - 裹扎伤口 băng bó vết thương

Ý Nghĩa của "裹扎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裹扎 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng; quấn; băng bó

包扎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 裹扎 guǒzhā 伤口 shāngkǒu

    - băng bó vết thương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裹扎

  • volume volume

    - 裹扎 guǒzhā 伤口 shāngkǒu

    - băng bó vết thương

  • volume volume

    - 麦芒 màimáng 很 hěn 扎手 zhāshǒu

    - Râu lúa mì rất nhọn.

  • volume volume

    - 他 tā 用布 yòngbù 包裹 bāoguǒ 得 dé 严严实实 yányánshishí 的 de

    - Anh ấy dùng vải bọc lại rất kín.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一扎 yīzā 干草 gāncǎo

    - Anh ấy đang cầm một bó cỏ khô.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 基本功 jīběngōng 非常 fēicháng 扎实 zhāshí

    - Kỹ năng cơ bản của anh ấy rất vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 基础 jīchǔ 打得 dǎdé 很 hěn 扎实 zhāshí

    - Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 扎 zhā 了 le 一个 yígè 眼儿 yǎnér

    - Anh ấy đã dùng công cụ để đâm một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao