裸地化 luǒ de huà
volume volume

Từ hán việt: 【loã địa hoá】

Đọc nhanh: 裸地化 (loã địa hoá). Ý nghĩa là: sự bóc mòn.

Ý Nghĩa của "裸地化" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裸地化 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự bóc mòn

denudation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裸地化

  • volume volume

    - 她 tā 机智 jīzhì 地 dì 化解 huàjiě 了 le 危机 wēijī

    - Cô ấy mưu trí giải quyết cuộc khủng hoảng.

  • volume volume

    - 农村面貌 nóngcūnmiànmào 有 yǒu 了 le 翻天覆地 fāntiānfùdì 的 de 变化 biànhuà

    - bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.

  • volume volume

    - 当地化 dāngdìhuà 俗 sú 很 hěn 独特 dútè

    - Phong tục địa phương rất độc đáo.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 是 shì 对 duì 地铁 dìtiě 红线 hóngxiàn 的 de 生化 shēnghuà 袭击 xíjī

    - Xuất hiện là một cuộc tấn công sinh học trên đường màu đỏ.

  • volume volume

    - 亚非拉 yàfēilā 地区 dìqū 有着 yǒuzhe 独特 dútè 文化 wénhuà

    - Khu vực châu Á, châu Phi, châu Mỹ Latinh có văn hóa độc đáo.

  • volume volume

    - 正确 zhèngquè 地 dì 分析 fēnxī 事物 shìwù 的 de 历史 lìshǐ 和 hé 现状 xiànzhuàng , 才 cái 有 yǒu 可能 kěnéng 推断 tuīduàn 它 tā 的 de 发展 fāzhǎn 变化 biànhuà

    - phân tích chính xác lịch sử và hiện trạng của sự vật, mới có thể suy đoán được sự phát triển biến hoá của nó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 越南 yuènán 的 de 几个 jǐgè 风俗 fēngsú 很 hěn 有趣 yǒuqù , 我 wǒ 很 hěn 想 xiǎng 去 qù 越南 yuènán 了解 liǎojiě 当地 dāngdì 文化 wénhuà

    - Tôi thấy hứng thú với một số phong tục ở Việt Nam, tôi thực sự muốn đến Việt Nam để tìm hiểu về văn hóa nơi đây。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guān , Luǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã , Loả , Quán
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWD (中田木)
    • Bảng mã:U+88F8
    • Tần suất sử dụng:Cao