裙子后袋 qúnzi hòu dài
volume volume

Từ hán việt: 【quần tử hậu đại】

Đọc nhanh: 裙子后袋 (quần tử hậu đại). Ý nghĩa là: Túi sau váy.

Ý Nghĩa của "裙子后袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裙子后袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Túi sau váy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裙子后袋

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 颗粒 kēlì 粮食 liángshí 放进 fàngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ấy cho các hạt lương thực vào túi.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 裙子 qúnzi

    - Ba chiếc váy.

  • volume volume

    - 下雪 xiàxuě 后 hòu , 满 mǎn 院子 yuànzi 的 de 雪人 xuěrén

    - Sau khi tuyết rơi, cả sân đầy người tuyết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他 tā 奔跑 bēnpǎo 了 le 一 yī 两条 liǎngtiáo 街 jiē , 然后 ránhòu 放慢 fàngmàn 步子 bùzi 走 zǒu 起来 qǐlai

    - Anh ấy chạy một đoạn đường ngắn, rồi sau đó chậm lại và đi bộ.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 口袋 kǒudài 里 lǐ 掏出 tāochū 一条 yītiáo 绳子 shéngzi

    - Anh ấy lấy một sợi dây trong túi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSKR (中尸大口)
    • Bảng mã:U+88D9
    • Tần suất sử dụng:Cao