装假 zhuāngjiǎ
volume volume

Từ hán việt: 【trang giả】

Đọc nhanh: 装假 (trang giả). Ý nghĩa là: giả vờ; giả trang; tảng lờ. Ví dụ : - 这孩子很老实,不会装假。 đứa bé này rất trung thực, không biết giả vờ đâu.

Ý Nghĩa của "装假" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装假 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giả vờ; giả trang; tảng lờ

实际不是那样而装做那样

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 很 hěn 老实 lǎoshi , 不会 búhuì 装假 zhuāngjiǎ

    - đứa bé này rất trung thực, không biết giả vờ đâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装假

  • volume volume

    - 他们 tāmen 假装 jiǎzhuāng 夫妻 fūqī 以便 yǐbiàn 获得 huòdé 贷款 dàikuǎn

    - Họ giả vờ là vợ chồng để được vay tiền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 假装 jiǎzhuāng 没 méi 看到 kàndào

    - Tôi giả vờ không nhìn thấy.

  • volume volume

    - 她 tā 假装 jiǎzhuāng 不 bù 认识 rènshí 我 wǒ

    - Cô ấy giả vờ không biết tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 人 rén 直率 zhíshuài , 不 bù 喜欢 xǐhuan 假装 jiǎzhuāng

    - Cô ấy là người thẳng thắn, không thích giả tạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 筷子 kuàizi 放在 fàngzài 嘴 zuǐ 中 zhōng 假装 jiǎzhuāng 是 shì 长毛象 chángmáoxiàng

    - Tôi đưa đũa vào miệng và giả vờ là một con voi ma mút.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 我 wǒ 的 de 要求 yāoqiú , 现在 xiànzài 却 què 假装 jiǎzhuāng 什么 shénme 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy chính mồm đồng ý với yêu cầu của tôi, giờ lại giả vờ không biết.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 假装 jiǎzhuāng 成 chéng 一个 yígè 想要 xiǎngyào

    - Tôi sẽ giả làm chồng

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 很 hěn 老实 lǎoshi , 不会 búhuì 装假 zhuāngjiǎ

    - đứa bé này rất trung thực, không biết giả vờ đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao