装上 zhuāng shàng
volume volume

Từ hán việt: 【trang thượng】

Đọc nhanh: 装上 (trang thượng). Ý nghĩa là: lắp đặt; trang bị. Ví dụ : - 我监督工人把货物装上卡车. Tôi giám sát công nhân để chất hàng lên xe tải.. - 他的行李刚一装上车,吉普车就开走了。 Ngay khi hành lý của anh ta vừa được xếp lên xe, chiếc xe Jeep đã khởi hành ngay lập tức.. - 我就知道该让教皇装上喷气背包的 Tôi biết tôi nên đưa cho Giáo hoàng của tôi gói máy bay phản lực.

Ý Nghĩa của "装上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

装上 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lắp đặt; trang bị

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 监督 jiāndū 工人 gōngrén 把 bǎ 货物 huòwù 装 zhuāng 上 shàng 卡车 kǎchē

    - Tôi giám sát công nhân để chất hàng lên xe tải.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行李 xínglǐ 刚一装 gāngyīzhuāng 上车 shàngchē , 吉普车 jípǔchē 就 jiù 开走 kāizǒu 了 le

    - Ngay khi hành lý của anh ta vừa được xếp lên xe, chiếc xe Jeep đã khởi hành ngay lập tức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 该 gāi 让 ràng 教皇 jiàohuáng 装 zhuāng 上 shàng 喷气 pēnqì 背包 bēibāo 的 de

    - Tôi biết tôi nên đưa cho Giáo hoàng của tôi gói máy bay phản lực.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装上

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 该 gāi 让 ràng 教皇 jiàohuáng 装 zhuāng 上 shàng 喷气 pēnqì 背包 bēibāo 的 de

    - Tôi biết tôi nên đưa cho Giáo hoàng của tôi gói máy bay phản lực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 先驱者 xiānqūzhě 号 hào 探测器 tàncèqì 上装 shàngzhuāng 的 de 是 shì

    - Tấm bảng họ gửi trên tàu thăm dò Pioneer

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 服装 fúzhuāng 上 shàng 开销 kāixiāo 不少 bùshǎo

    - Cô ấy chi tiêu không ít cho quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行李 xínglǐ 刚一装 gāngyīzhuāng 上车 shàngchē , 吉普车 jípǔchē 就 jiù 开走 kāizǒu 了 le

    - Ngay khi hành lý của anh ta vừa được xếp lên xe, chiếc xe Jeep đã khởi hành ngay lập tức.

  • volume volume

    - 婚礼 hūnlǐ 上 shàng 使用 shǐyòng 了 le 华丽 huálì 的 de 装饰 zhuāngshì

    - Lễ cưới đã sử dụng các đồ trang trí lộng lẫy.

  • volume volume

    - 她 tā 换上 huànshàng 了 le 一身 yīshēn 倩装 qiànzhuāng

    - Cô ấy thay một bộ trang phục đẹp.

  • - 婚 hūn 车上 chēshàng 装满 zhuāngmǎn 了 le 鲜花 xiānhuā 和 hé 丝带 sīdài , 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Xe cưới được trang trí đầy hoa tươi và ruy băng, rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao