裂殖 liè zhí
volume volume

Từ hán việt: 【liệt thực】

Đọc nhanh: 裂殖 (liệt thực). Ý nghĩa là: schizo-.

Ý Nghĩa của "裂殖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裂殖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. schizo-

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裂殖

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 冻裂 dòngliè 了 le

    - Bàn tay anh ấy nứt nẻ vì lạnh.

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 繁殖 fánzhí 得 dé 很快 hěnkuài

    - Thỏ sinh sản rất nhanh.

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 繁殖 fánzhí 速度 sùdù 很快 hěnkuài

    - Thỏ sinh sản rất nhanh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 扮演 bànyǎn 赛昂 sàiáng 人 rén 和 hé 殖民者 zhímínzhě 吗 ma

    - Bạn có muốn chơi Cylon và người thuộc địa?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 关系 guānxì 出现 chūxiàn 了 le 裂痕 lièhén

    - Mối quan hệ của họ đã xuất hiện vết nứt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 因 yīn 焦渴 jiāokě 而 ér 干裂 gānliè

    - Môi anh ấy nứt vì khát khô.

  • volume volume

    - 做门 zuòmén 的 de 木料 mùliào 没有 méiyǒu 干透 gāntòu , 风一 fēngyī 吹 chuī 都 dōu 裂缝 lièfèng 了 le

    - gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.

  • volume volume

    - 鱼类 yúlèi 有着 yǒuzhe 独特 dútè 繁殖 fánzhí 方式 fāngshì

    - Loài cá có cách sinh sản đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 殖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhí
    • Âm hán việt: Sự , Thực
    • Nét bút:一ノフ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNJBM (一弓十月一)
    • Bảng mã:U+6B96
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao