裁决理由 Cáijué lǐyóu
volume volume

Từ hán việt: 【tài quyết lí do】

Đọc nhanh: 裁决理由 (tài quyết lí do). Ý nghĩa là: Lý do phán quyết.

Ý Nghĩa của "裁决理由" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裁决理由 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lý do phán quyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裁决理由

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 理由 lǐyóu 很 hěn 荒唐 huāngtáng

    - Lý do của anh ta thật vô lý.

  • volume volume

    - 将 jiāng 由 yóu 大 dà 陪审团 péishěntuán 裁决 cáijué

    - Tôi đang cho phép đại bồi thẩm đoàn tiếp tục.

  • volume volume

    - 他 tā 由于 yóuyú 仪表堂堂 yíbiǎotángtáng 而 ér 当选 dāngxuǎn , 但 dàn 他 tā 尚须 shàngxū 证明 zhèngmíng 决非 juéfēi 徒有其表 túyǒuqíbiǎo

    - Anh ấy được bầu chọn vì ngoại hình của mình, nhưng anh ấy vẫn chưa chứng minh rằng anh ấy khoong hoàn toàn vô ích

  • volume volume

    - 他 tā 阐述 chǎnshù 了 le 迟到 chídào 的 de 理由 lǐyóu

    - Anh ấy đã trình bày lý do đi trễ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 节省开支 jiéshěngkāizhī , 公司 gōngsī 决定 juédìng 裁员 cáiyuán

    - Để tiết kiệm chi tiêu, công ty quyết định cắt giảm nhân lực.

  • volume volume

    - 如 rú 双方 shuāngfāng 发生争执 fāshēngzhēngzhí , 由 yóu 当地 dāngdì 主管部门 zhǔguǎnbùmén 裁决 cáijué

    - nếu hai bên phát sinh tranh chấp, sẽ do ngành chủ quản nơi này xem xét quyết định.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 进展 jìnzhǎn 由 yóu 经理 jīnglǐ 决定 juédìng

    - Tiến độ dự án do giám đốc quyết định.

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 合理性 hélǐxìng 要 yào 由 yóu 你 nǐ 的 de 陪审团 péishěntuán 来 lái 决定 juédìng

    - Tính hợp lý của nó sẽ được xác định bởi một ban giám khảo gồm các đồng nghiệp của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 决›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Huyết , Khuyết , Quyết
    • Nét bút:丶一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMDK (戈一木大)
    • Bảng mã:U+51B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 由›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yóu
    • Âm hán việt: Do , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LW (中田)
    • Bảng mã:U+7531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIYHV (十戈卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao