被疑者 bèiyí zhě
volume volume

Từ hán việt: 【bị nghi giả】

Đọc nhanh: 被疑者 (bị nghi giả). Ý nghĩa là: nghi can (trong điều tra hình sự).

Ý Nghĩa của "被疑者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被疑者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghi can (trong điều tra hình sự)

suspect (in criminal investigation)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被疑者

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 突来 tūlái 的 de 质疑 zhìyí 问得 wèndé 张口结舌 zhāngkǒujiéshé , 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ta không biết làm gì trước sự chất vấn bất ngờ .

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 校暴 xiàobào 被害者 bèihàizhě

    - A ấy là nạn nhân của bạo lực học đường

  • volume volume

    - 五百名 wǔbǎimíng 造反 zàofǎn 者 zhě 被 bèi 俘获 fúhuò 并 bìng 缴 jiǎo 了 le 械 xiè

    - Năm trăm người nổi loạn đã bị bắt giữ và buộc phải nộp vũ khí.

  • volume volume

    - 捐款者 juānkuǎnzhě 的 de 名字 míngzi 就 jiù 会 huì 被 bèi 放在 fàngzài 上面 shàngmiàn

    - Đó là nơi mà tên các nhà tài trợ sẽ đi.

  • volume volume

    - 侵略者 qīnlüèzhě 最终 zuìzhōng 被 bèi 夷灭 yímiè

    - Kẻ xâm lược cuối cùng bị tiêu diệt.

  • volume volume

    - 外国 wàiguó 记者 jìzhě 被 bèi 驱逐出境 qūzhúchūjìng

    - Các nhà báo nước ngoài bị trục xuất khỏi nước.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 军功章 jūngōngzhāng 的 de 获得者 huòdézhě 们 men 被 bèi 按 àn 级别 jíbié 高低 gāodī 召见 zhàojiàn 等级 děngjí 最高 zuìgāo 的 de 官员 guānyuán 排 pái 在 zài 第一位 dìyīwèi

    - Những người đạt được Huân chương Quân công được triệu tập theo thứ tự cao thấp của cấp bậc - các quan chức cấp cao nhất được xếp ở vị trí đầu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+9 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Níng , Yí
    • Âm hán việt: Nghi , Nghĩ , Ngưng , Ngật
    • Nét bút:ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:PKNIO (心大弓戈人)
    • Bảng mã:U+7591
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao