被上诉人 bèi shàngsù rén
volume volume

Từ hán việt: 【bị thượng tố nhân】

Đọc nhanh: 被上诉人 (bị thượng tố nhân). Ý nghĩa là: appellee (bên thắng trong phiên tòa xét xử, bên thắng đang bị kháng cáo bên thua).

Ý Nghĩa của "被上诉人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被上诉人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. appellee (bên thắng trong phiên tòa xét xử, bên thắng đang bị kháng cáo bên thua)

appellee (side that won in trial court, whose victory is being appealed by losing side)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被上诉人

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 被 bèi 任命 rènmìng 为 wèi 联合国 liánhéguó 和平 hépíng 使者 shǐzhě 的 de 最 zuì 年轻 niánqīng 的 de 人 rén

    - Cô là người trẻ nhất trên thế giới được bổ nhiệm làm đại sứ hòa bình của Liên hợp quốc.

  • volume volume

    - 台上 táishàng 的 de 幕 mù 被 bèi 人 rén 拉 lā 起来 qǐlai 了 le

    - Tấm màn trên sân khấu bị người ta kéo lên.

  • volume volume

    - 法官 fǎguān 的 de 判决 pànjué 被 bèi 上诉 shàngsù 法庭 fǎtíng 驳回 bóhuí

    - Quyết định của tòa án bị tòa phúc thẩm đưa ra phản đối.

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 上周 shàngzhōu 被 bèi 处决 chǔjué

    - Người đó tuần trước bị xử tử.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 古代 gǔdài 传说 chuánshuō 都 dōu 被 bèi 人们 rénmen 渲染 xuànrǎn 上 shàng 一层 yīcéng 神奇 shénqí 的 de 色彩 sècǎi

    - những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 的 de 人 rén 都 dōu 在 zài 这里 zhèlǐ 吃饭 chīfàn

    - Những người đi làm đều ăn cơm ở đây.

  • volume volume

    - 在 zài 大 dà 路上 lùshàng 有个 yǒugè 老太太 lǎotàitai 被车撞 bèichēzhuàng 了 le , 好多 hǎoduō 人 rén 围着 wéizhe 看 kàn 没人管 méirénguǎn

    - Có một bà cụ bị xe tông trên đường chính, rất đông người dân vây quanh xem.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 告诉 gàosù 我们 wǒmen 世上无难事 shìshàngwúnánshì , 只怕有心人 zhǐpàyǒuxīnrén

    - Thầy giáo nói với chúng tôi rằng không có việc gì khó chỉ sợ lòng không bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao