袖筒 xiùtǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tụ đồng】

Đọc nhanh: 袖筒 (tụ đồng). Ý nghĩa là: tay áo.

Ý Nghĩa của "袖筒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

袖筒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tay áo

(袖筒儿) 袖子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 袖筒

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 放到 fàngdào 袖筒 xiùtǒng 里 lǐ

    - Anh ấy đưa tay vào ống tay áo.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 短袖 duǎnxiù 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay màu trắng.

  • volume volume

    - 袖筒 xiùtǒng 儿 ér

    - ống tay áo

  • volume volume

    - 袖筒 xiùtǒng 的 de 设计 shèjì 很 hěn 独特 dútè

    - Thiết kế phần ống tay rất độc đáo.

  • volume volume

    - 袖筒 xiùtǒng 太紧 tàijǐn 了 le , 感觉 gǎnjué 不 bù 舒服 shūfú

    - Phần ống tay quá chật, cảm thấy không thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手电筒 shǒudiàntǒng 烛亮 zhúliàng 了 le 黑暗 hēiàn 的 de 角落 jiǎoluò

    - Anh ấy dùng đèn pin để chiếu sáng góc tối.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣袖 yīxiù 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Tay áo của anh ấy bị rách một lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 伟大 wěidà 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông là một vị lãnh tụ vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 筒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng , Tǒng
    • Âm hán việt: Đồng , Động
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HBMR (竹月一口)
    • Bảng mã:U+7B52
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 袖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLW (中中田)
    • Bảng mã:U+8896
    • Tần suất sử dụng:Cao