衬衫袖扣 chènshān xiù kòu
volume volume

Từ hán việt: 【sấn sam tụ khấu】

Đọc nhanh: 衬衫袖扣 (sấn sam tụ khấu). Ý nghĩa là: Khuy măng sét.

Ý Nghĩa của "衬衫袖扣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衬衫袖扣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khuy măng sét

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衬衫袖扣

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 漂 piāo 衬衫 chènshān

    - Mẹ đang tẩy cái áo sơ-mi.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 尖 jiān 领儿 lǐngér 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi có cổ nhọn.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 短袖 duǎnxiù 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay màu trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 挽起 wǎnqǐ 了 le 衬衫 chènshān 袖子 xiùzi

    - Cô ấy sắn tay áo sơ mi lên.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 丝绸 sīchóu 衬衫 chènshān

    - Cô ấy mặc một chiếc sơ mi lụa.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 短袖 duǎnxiù 衬衫 chènshān 很 hěn 适合 shìhé 夏天 xiàtiān

    - Chiếc áo sơ mi tay ngắn này rất phù hợp cho mùa hè.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 买 mǎi 一件 yījiàn 黄色 huángsè 的 de 长袖衫 chángxiùshān 中号 zhōnghào 的 de

    - Tôi muốn mua một chiếc áo dài tay màu vàng, cỡ vừa.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 半新不旧 bànxīnbùjiù 的 de 藏蓝 zànglán 衬衫 chènshān 笑脸 xiàoliǎn 可掬 kějū

    - Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh nước biển hơi mới với một nụ cười trên môi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: Sam
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LHHH (中竹竹竹)
    • Bảng mã:U+886B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDI (中木戈)
    • Bảng mã:U+886C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 袖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLW (中中田)
    • Bảng mã:U+8896
    • Tần suất sử dụng:Cao