网眼衬衫 wǎngyǎn chènshān
volume volume

Từ hán việt: 【võng nhãn sấn sam】

Đọc nhanh: 网眼衬衫 (võng nhãn sấn sam). Ý nghĩa là: Áo sơ mi vải dệt lưới.

Ý Nghĩa của "网眼衬衫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

网眼衬衫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áo sơ mi vải dệt lưới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 网眼衬衫

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 尖 jiān 领儿 lǐngér 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi có cổ nhọn.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 短袖 duǎnxiù 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay màu trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 白衬衫 báichènshān

    - Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 挽起 wǎnqǐ 了 le 衬衫 chènshān 袖子 xiùzi

    - Cô ấy sắn tay áo sơ mi lên.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衬衫 chènshān 肘 zhǒu 磨损 mósǔn 了 le

    - Khuỷu tay áo sơ mi của cô ấy bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 丝绸 sīchóu 衬衫 chènshān

    - Cô ấy mặc một chiếc sơ mi lụa.

  • volume volume

    - 他 tā 上身 shàngshēn 只 zhǐ 穿 chuān 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 的 de 衣柜 yīguì 里 lǐ 有 yǒu 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Có một chiếc áo trong tủ quần áo của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: Sam
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LHHH (中竹竹竹)
    • Bảng mã:U+886B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDI (中木戈)
    • Bảng mã:U+886C
    • Tần suất sử dụng:Cao