衣领托 yī lǐng tuō
volume volume

Từ hán việt: 【y lĩnh thác】

Đọc nhanh: 衣领托 (y lĩnh thác). Ý nghĩa là: Vật dụng đỡ cổ áo.

Ý Nghĩa của "衣领托" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衣领托 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật dụng đỡ cổ áo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣领托

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣领 yīlǐng 有点 yǒudiǎn 脏 zàng 了 le

    - Cổ áo của anh ấy hơi bẩn.

  • volume volume

    - 恳托 kěntuō 你 nǐ 把 bǎ 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 带给 dàigěi 他 tā

    - năn nỉ bạn hãy cầm cái áo này đưa cho anh ta.

  • volume volume

    - 珠宝 zhūbǎo 衬托 chèntuō 了 le 她 tā 的 de 衣服 yīfú

    - Trang sức làm nổi bật bộ đồ của cô.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 穗 suì 带 dài 装饰 zhuāngshì 连衣裙 liányīqún 的 de 领口 lǐngkǒu 、 摺 zhé 边 biān 和 hé 袖口 xiùkǒu

    - Cô ấy đã sử dụng dải thắt lưng để trang trí cổ áo, viền và cổ tay của váy liền.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 衣料 yīliào 是 shì 他 tā 特意 tèyì 托人 tuōrén 从 cóng 上海 shànghǎi 买来 mǎilái 送给 sònggěi 你 nǐ 的 de

    - vải này là ý đặc biệt của anh ấy nhờ người đi Thượng Hải mua về tặng chị.

  • volume volume

    - 他 tā 竖起 shùqǐ 大衣 dàyī 领子 lǐngzi 匆匆 cōngcōng 冒雨 màoyǔ 出去 chūqù 了 le

    - Anh ta bước ra ngoài vội vã, kéo cổ áo khoác lên để tránh mưa.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 毛衣 máoyī 领口 lǐngkǒu 太小 tàixiǎo

    - Cái áo len này cái cổ quá nhỏ.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 托运 tuōyùn 行李 xínglǐ 必须 bìxū 到 dào 候机楼 hòujīlóu 认领 rènlǐng

    - Hành lý ký gửi của bạn phải được nhận tại nhà ga.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 领›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǐng
    • Âm hán việt: Lãnh , Lĩnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIMBO (人戈一月人)
    • Bảng mã:U+9886
    • Tần suất sử dụng:Rất cao