衣锦还乡 yījǐnhuánxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【ý cẩm hoàn hương】

Đọc nhanh: 衣锦还乡 (ý cẩm hoàn hương). Ý nghĩa là: áo gấm về làng; hiển đạt trở về.

Ý Nghĩa của "衣锦还乡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衣锦还乡 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo gấm về làng; hiển đạt trở về

古时指做官以后,穿了锦绣的衣服,回到故乡向亲友夸耀也说衣锦荣归

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣锦还乡

  • volume volume

    - 而 ér 他 tā 娶 qǔ 的 de 还是 háishì 黑人 hēirén 脱衣舞女 tuōyīwǔnǚ 屌 diǎo 爆 bào 了 le

    - Kết hôn với một vũ nữ thoát y da đen thật tuyệt vời.

  • volume volume

    - 富贵 fùguì 不归 bùguī 故乡 gùxiāng 如 rú 衣绣夜行 yīxiùyèxíng 谁 shuí 知之者 zhīzhīzhě

    - Giàu sang, vinh hoa không về quê như áo gấm đi đêm ai biết.

  • volume volume

    - 多 duō 穿件 chuānjiàn 夹衣 jiáyī 也 yě 还 hái 顶事 dǐngshì

    - mặc nhiều áo kép cũng có ích.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 进门 jìnmén , 他 tā 就 jiù 盯 dīng 着 zhe 看 kàn , 我 wǒ 还 hái 以为 yǐwéi 我 wǒ 把 bǎ 衣服 yīfú 穿 chuān 反 fǎn 了 le 呢 ne

    - tôi vừa vào cửa anh ta cứ nhìn chằm chằm tôi, tôi còn tưởng quần áo tôi bị mặc ngược rồi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 放学 fàngxué 回家 huíjiā 我 wǒ 不光 bùguāng 要 yào 洗衣服 xǐyīfú 还要 háiyào 煮饭 zhǔfàn

    - Hôm nay tôi đi học về, tôi không những phải giặt đồ mà còn phải nấu ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 以为 yǐwéi 你们 nǐmen 乡下人 xiāngxiarén

    - Tôi tưởng bạn dân dã

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 是 shì 乡 xiāng 多间 duōjiān 美 měi 呢 ne , 还是 háishì 城市 chéngshì 美 měi

    - anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), yêu 幺 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiǎng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hương , Hướng , Hưởng
    • Nét bút:フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVH (女女竹)
    • Bảng mã:U+4E61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Cẩm
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCHAB (重金竹日月)
    • Bảng mã:U+9526
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa