衣架 yījià
volume volume

Từ hán việt: 【y giá】

Đọc nhanh: 衣架 (y giá). Ý nghĩa là: giá áo; mắc áo; móc áo, vóc người; dáng người. Ví dụ : - 衣服挂在衣架上。 Quần áo được treo trên móc áo.. - 我需要一个新的衣架。 Tôi cần một cái móc treo quần áo mới.. - 衣架上挂满了衣服。 Móc treo đã đầy quần áo.

Ý Nghĩa của "衣架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

衣架 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giá áo; mắc áo; móc áo

挂衣服的架子;悬挂衣服的家具。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 衣服 yīfú 挂 guà 在 zài 衣架 yījià 上 shàng

    - Quần áo được treo trên móc áo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 一个 yígè 新 xīn 的 de 衣架 yījià

    - Tôi cần một cái móc treo quần áo mới.

  • volume volume

    - 衣架 yījià 上 shàng 挂满 guàmǎn 了 le 衣服 yīfú

    - Móc treo đã đầy quần áo.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. vóc người; dáng người

指人的体型;身架

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 好 hǎo 的 de 衣架子 yījiàzi

    - Dáng anh ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衣架子 yījiàzi 非常 fēicháng 匀称 yúnchèn

    - Dáng người của cô ấy rất cân đối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣架

  • volume volume

    - 头像 tóuxiàng 挂衣架 guàyījià , 瘦 shòu 巴巴 bābā 的 de 伴 bàn

    - Một buổi hẹn hò mỏng manh kỳ quái với một cái móc treo đầu?

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 挂 guà 在 zài 衣架 yījià 上 shàng

    - Quần áo được treo trên móc áo.

  • volume volume

    - 把 bǎ 大衣 dàyī 挂 guà 在 zài 衣架 yījià 上 shàng

    - treo áo khoác vào mắc áo.

  • volume volume

    - 衣架 yījià 上 shàng 挂满 guàmǎn 了 le 衣服 yīfú

    - Móc treo đã đầy quần áo.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衣架子 yījiàzi 非常 fēicháng 匀称 yúnchèn

    - Dáng người của cô ấy rất cân đối.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 好 hǎo 的 de 衣架子 yījiàzi

    - Dáng anh ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 衣架 yījià 放在 fàngzài 走廊 zǒuláng 里 lǐ , 晚上 wǎnshang 走路 zǒulù 的 de 时候 shíhou 总是 zǒngshì 磕碰 kēpèng

    - tủ quần áo đặt ở hành lang, đi ban đêm lúc nào cũng tông phải.

  • volume volume

    - 她 tā 身材 shēncái 勻稱 yúnchēng , 穿 chuān 那 nà 一套 yītào 衣服 yīfú 都 dōu 好看 hǎokàn , 真是 zhēnshi 個 gè 天生 tiānshēng 的 de 衣架子 yījiàzi

    - Cô ấy có thân hình cân đối và trông rất đẹp trong bộ quần áo đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao