血缘 xiěyuán
volume volume

Từ hán việt: 【huyết duyên】

Đọc nhanh: 血缘 (huyết duyên). Ý nghĩa là: huyết thống, máu mủ ruột rà. Ví dụ : - 即使没有血缘关系,我仍会欣赏你。 Ngay cả khi không có quan hệ máu mủ, tôi vẫn sẽ đánh giá cao bạn.

Ý Nghĩa của "血缘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

血缘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huyết thống, máu mủ ruột rà

血统; 人类因生育而自然形成的关系, 如父母与子女之间, 兄弟姊妹之间的关系

Ví dụ:
  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 没有 méiyǒu 血缘关系 xuèyuánguānxì , 我 wǒ 仍会 rénghuì 欣赏 xīnshǎng 你 nǐ

    - Ngay cả khi không có quan hệ máu mủ, tôi vẫn sẽ đánh giá cao bạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血缘

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 血缘 xuèyuán 鉴定 jiàndìng 血统 xuètǒng 的 de 联系 liánxì ; 来历 láilì

    - Xác định huyết thống và quan hệ gốc gác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 缘山 yuánshān 而 ér 上 shàng

    - Họ leo dọc theo núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有缘分 yǒuyuánfèn 成为 chéngwéi 同事 tóngshì

    - Họ có duyên phận để trở thành đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我要 wǒyào 用 yòng 那 nà 地 dì 精 jīng 的 de 血来 xuèlái 祭酒 jìjiǔ

    - Tối nay tôi tẩm máu yêu tinh cho đồng cỏ của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 开 kāi 血汗 xuèhàn 工厂 gōngchǎng 的 de

    - Họ điều hành một tiệm bán áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 没有 méiyǒu 血缘关系 xuèyuánguānxì , 我 wǒ 仍会 rénghuì 欣赏 xīnshǎng 你 nǐ

    - Ngay cả khi không có quan hệ máu mủ, tôi vẫn sẽ đánh giá cao bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao