血晕 xiěyùn
volume volume

Từ hán việt: 【huyết vựng】

Đọc nhanh: 血晕 (huyết vựng). Ý nghĩa là: vết bầm máu, choáng; ngất (do mất nhiều máu).

Ý Nghĩa của "血晕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

血晕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vết bầm máu

受伤后皮肤未破,呈红紫色

血晕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. choáng; ngất (do mất nhiều máu)

中医指产后因为失血过多而晕绝的病症

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血晕

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 多 duō 了 le , 晕头晕脑 yūntóuyūnnǎo 的 de

    - Anh ấy uống nhiều quá, đầu óc choáng váng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 坐车 zuòchē 就 jiù 晕车 yùnchē

    - Anh ấy cứ lên xe là say xe.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 血 xuè 没有 méiyǒu 白流 báiliú

    - Họ đã không đổ máu một cách oan uổng.

  • volume volume

    - 血虚 xuèxū 会 huì 导致 dǎozhì 头晕 tóuyūn

    - Huyết hư sẽ dẫn đến chóng mặt.

  • volume volume

    - 高血压 gāoxuèyā 使 shǐ 他 tā 晕倒 yūndǎo 了 le

    - Huyết áp cao khiến anh ấy ngất xỉu.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 消息 xiāoxi , 当时 dāngshí 就 jiù 晕倒 yūndǎo

    - Anh ấy vừa nghe tin, ngay lập tức ngất xỉu.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 去 qù 医院 yīyuàn 化验 huàyàn 血 xuè

    - Anh ta vừa đi bệnh viện xét nghiệm máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Yūn , Yùn
    • Âm hán việt: Vựng
    • Nét bút:丨フ一一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABKQ (日月大手)
    • Bảng mã:U+6655
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao