血糖 xuè táng
volume volume

Từ hán việt: 【huyết đường】

Đọc nhanh: 血糖 (huyết đường). Ý nghĩa là: đường trong máu; đường huyết; đường máu. Ví dụ : - 饥饿感是体内发出的血糖浓度太低的信号。 Đói là tín hiệu từ cơ thể cho thấy lượng đường trong máu quá thấp.. - 不及时进餐,血糖水平下降,会使你的大脑紧张。 Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.. - 血糖水平在一定程度上依赖于你吃什么及什么时候吃。 Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

Ý Nghĩa của "血糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

血糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường trong máu; đường huyết; đường máu

血液中所含的糖,通常是葡萄糖,主要来源是食物中的淀粉和糖类血糖 能变成肝和肌肉中的糖原,也能转变成脂肪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 饥饿感 jīègǎn 是 shì 体内 tǐnèi 发出 fāchū 的 de 血糖 xuètáng 浓度 nóngdù 太低 tàidī 的 de 信号 xìnhào

    - Đói là tín hiệu từ cơ thể cho thấy lượng đường trong máu quá thấp.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 在 zài 一定 yídìng 程度 chéngdù 上 shàng 依赖于 yīlàiyú 你 nǐ 吃 chī 什么 shénme 及 jí 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī

    - Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 一些 yīxiē 东西 dōngxī 来 lái 帮助 bāngzhù 你 nǐ 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng

    - Bạn cần một cái gì đó để giúp bạn kiểm soát lượng đường trong máu của bạn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 糖尿病 tángniàobìng , 控制 kòngzhì 好 hǎo 你 nǐ 的 de 血糖 xuètáng

    - Nếu bạn bị tiểu đường, hãy kiểm soát lượng đường trong máu.

  • volume volume

    - 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng 会 huì 降低 jiàngdī 长期 chángqī 并发症 bìngfāzhèng 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Kiểm soát lượng đường trong máu làm giảm sự tiến triển của các biến chứng lâu dài.

  • Xem thêm 4 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 血糖

  • volume volume

    - 饥饿感 jīègǎn 是 shì 体内 tǐnèi 发出 fāchū 的 de 血糖 xuètáng 浓度 nóngdù 太低 tàidī 的 de 信号 xìnhào

    - Đói là tín hiệu từ cơ thể cho thấy lượng đường trong máu quá thấp.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 糖尿病 tángniàobìng , 控制 kòngzhì 好 hǎo 你 nǐ 的 de 血糖 xuètáng

    - Nếu bạn bị tiểu đường, hãy kiểm soát lượng đường trong máu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 血 xuè 没有 méiyǒu 白流 báiliú

    - Họ đã không đổ máu một cách oan uổng.

  • volume volume

    - 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng 会 huì 降低 jiàngdī 长期 chángqī 并发症 bìngfāzhèng 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Kiểm soát lượng đường trong máu làm giảm sự tiến triển của các biến chứng lâu dài.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 常说 chángshuō 血浓于水 xuènóngyúshuǐ

    - Họ nói rằng máu đặc hơn nước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 一些 yīxiē 东西 dōngxī 来 lái 帮助 bāngzhù 你 nǐ 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng

    - Bạn cần một cái gì đó để giúp bạn kiểm soát lượng đường trong máu của bạn.

  • volume volume

    - 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 在 zài 一定 yídìng 程度 chéngdù 上 shàng 依赖于 yīlàiyú 你 nǐ 吃 chī 什么 shénme 及 jí 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī

    - Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao