蟾 chán
volume volume

Từ hán việt: 【thiềm】

Đọc nhanh: 蟾 (thiềm). Ý nghĩa là: con cóc. Ví dụ : - 蟾蜍在池塘里游泳。 Con cóc bơi trong ao.. - 蟾蜍的皮肤很粗糙。 Da của con cóc rất thô.. - 这只蟾蜍很大。 Con cóc này rất to.

Ý Nghĩa của "蟾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蟾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con cóc

指蟾蜍

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蟾蜍 chánchú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游泳 yóuyǒng

    - Con cóc bơi trong ao.

  • volume volume

    - 蟾蜍 chánchú 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 粗糙 cūcāo

    - Da của con cóc rất thô.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 蟾蜍 chánchú 很大 hěndà

    - Con cóc này rất to.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蟾

  • volume volume

    - 蟾蜍 chánchú 外表 wàibiǎo 丑陋 chǒulòu , 但 dàn 很 hěn 有用 yǒuyòng

    - Ếch có vẻ ngoài xấu xí, nhưng rất hữu ích.

  • volume volume

    - 蟾蜍 chánchú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游泳 yóuyǒng

    - Con cóc bơi trong ao.

  • volume volume

    - 蟾蜍 chánchú 的 de 皮肤 pífū 很 hěn 粗糙 cūcāo

    - Da của con cóc rất thô.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 蟾蜍 chánchú 很大 hěndà

    - Con cóc này rất to.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蟾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+13 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Thiềm
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LINCR (中戈弓金口)
    • Bảng mã:U+87FE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình