蟹黄水 xièhuáng shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giải hoàng thuỷ】

Đọc nhanh: 蟹黄水 (giải hoàng thuỷ). Ý nghĩa là: dùng cho thịt cua nói chung, trứng cua, cua đẻ trứng.

Ý Nghĩa của "蟹黄水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蟹黄水 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dùng cho thịt cua nói chung

(used for crab meat in general)

✪ 2. trứng cua

crab roe

✪ 3. cua đẻ trứng

crab spawn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蟹黄水

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 黄水仙 huángshuǐxiān 是 shì 水仙 shuǐxiān 属 shǔ 植物 zhíwù

    - 黄水仙 là một loại cây thuộc chi Waterlily.

  • volume volume

    - 白衬衣 báichènyī 被 bèi 汗水 hànshuǐ 渍 zì 黄 huáng 了 le

    - Áo sơ mi trắng ngấm mồ hôi bị vàng.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 由 yóu 打 dǎ 这儿 zhèér 往北 wǎngběi , 再 zài 向东 xiàngdōng 入海 rùhǎi

    - sông Hoàng Hà chảy về hướng Bắc, lại theo hướng Đông đổ ra biển.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 养育 yǎngyù 了 le 无数 wúshù 人 rén

    - Nước sông Hoàng Hà đã nuôi sống vô số người.

  • volume volume

    - 黄 huáng 爷爷 yéye 在 zài 给 gěi 花 huā 浇水 jiāoshuǐ

    - Ông Hoàng đang tưới nước cho hoa.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 泉水 quánshuǐ 倾注 qīngzhù 到 dào 深潭 shēntán 里 lǐ

    - một dòng nước suối đổ về đầm sâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蟹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+13 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Giải
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NQLMI (弓手中一戈)
    • Bảng mã:U+87F9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao