蟋 xī
volume volume

Từ hán việt: 【tất】

Đọc nhanh: 蟋 (tất). Ý nghĩa là: con dế; dế mèn. Ví dụ : - 三尾 儿(雌蟋蟀)。 ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).

Ý Nghĩa của "蟋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蟋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con dế; dế mèn

蟋蟀

Ví dụ:
  • volume volume

    - 三尾 sānwěi 儿 ér ( 雌 cí 蟋蟀 xīshuài )

    - ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蟋

  • volume volume

    - 三尾 sānwěi 儿 ér ( 雌 cí 蟋蟀 xīshuài )

    - ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).

  • volume volume

    - 蟋蟀 xīshuài 用 yòng 尾部 wěibù 针状物 zhēnzhuàngwù 挖洞 wādòng

    - Dế dùng vật nhọn ở đuôi để đào hang.

  • volume volume

    - 蟋蟀 xīshuài 的 de 尾部 wěibù 有 yǒu 独特 dútè 针状物 zhēnzhuàngwù

    - Đuôi của dế có vật nhọn đặc biệt.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蟋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHDP (中戈竹木心)
    • Bảng mã:U+87CB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình