蟆 má
volume volume

Từ hán việt: 【mô.mạc】

Đọc nhanh: 蟆 (mô.mạc). Ý nghĩa là: cóc nhái. Ví dụ : - 癞蛤蟆想吃天鹅肉,她是良家妇女,你回家自己照镜子吧 Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi. - 癞蛤蟆想吃天鹅肉。 Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.

Ý Nghĩa của "蟆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蟆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cóc nhái

蛤蟆:青蛙和蟾蜍的统称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu , 她 tā 是 shì 良家妇女 liángjiāfùnǚ , 你 nǐ 回家 huíjiā 自己 zìjǐ 照镜子 zhàojìngzi 吧 ba

    - Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi

  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu

    - Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蟆

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 瘌 là 蛤蟆 hámá 想 xiǎng 吃 chī 天鹅肉 tiānéròu 吗 ma ?

    - Đây chẳng phải là cóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga sao?

  • volume volume

    - 别瘌 biélà 蛤蟆 hámá 想 xiǎng 吃 chī 天鹅肉 tiānéròu 了 le , 现实 xiànshí 点 diǎn 吧 ba

    - Đừng mơ tưởng viển vông nữa, hãy thực tế đi.

  • volume volume

    - 蛤蟆 hámá 跳得 tiàodé 很快 hěnkuài

    - Con cóc nhảy rất nhanh.

  • volume volume

    - 蛤蟆 hámá 肉能 ròunéng 吃 chī 吗 ma ?

    - Thịt cóc có ăn được không?

  • volume volume

    - 这 zhè 蛤蟆 hámá 太 tài 吓人 xiàrén 了 le

    - Con cóc này đáng sợ quá.

  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu

    - Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.

  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu , 她 tā 是 shì 良家妇女 liángjiāfùnǚ , 你 nǐ 回家 huíjiā 自己 zìjǐ 照镜子 zhàojìngzi 吧 ba

    - Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蟆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Má , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITAK (中戈廿日大)
    • Bảng mã:U+87C6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình