蛤蟆镜 hámá jìng
volume volume

Từ hán việt: 【cáp mô kính】

Đọc nhanh: 蛤蟆镜 (cáp mô kính). Ý nghĩa là: kính mát (gọng to).

Ý Nghĩa của "蛤蟆镜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛤蟆镜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kính mát (gọng to)

镜架较大的太阳镜的俗称镜片略呈蛤蟆眼睛形状

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛤蟆镜

  • volume volume

    - 他 tā 没带 méidài 护目镜 hùmùjìng

    - Anh ấy không có kính bảo hộ.

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 瘌 là 蛤蟆 hámá 想 xiǎng 吃 chī 天鹅肉 tiānéròu 吗 ma ?

    - Đây chẳng phải là cóc ghẻ đòi ăn thịt thiên nga sao?

  • volume volume

    - 别瘌 biélà 蛤蟆 hámá 想 xiǎng 吃 chī 天鹅肉 tiānéròu 了 le , 现实 xiànshí 点 diǎn 吧 ba

    - Đừng mơ tưởng viển vông nữa, hãy thực tế đi.

  • volume volume

    - 蛤蟆 hámá 跳得 tiàodé 很快 hěnkuài

    - Con cóc nhảy rất nhanh.

  • volume volume

    - 蛤蟆 hámá 肉能 ròunéng 吃 chī 吗 ma ?

    - Thịt cóc có ăn được không?

  • volume volume

    - 这 zhè 蛤蟆 hámá 太 tài 吓人 xiàrén 了 le

    - Con cóc này đáng sợ quá.

  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu

    - Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.

  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu , 她 tā 是 shì 良家妇女 liángjiāfùnǚ , 你 nǐ 回家 huíjiā 自己 zìjǐ 照镜子 zhàojìngzi 吧 ba

    - Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蛤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: è , Gé , Hā , Há
    • Âm hán việt: Cáp
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LIOMR (中戈人一口)
    • Bảng mã:U+86E4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蟆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Má , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITAK (中戈廿日大)
    • Bảng mã:U+87C6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao