螺垫 luó diàn
volume volume

Từ hán việt: 【loa điếm】

Đọc nhanh: 螺垫 (loa điếm). Ý nghĩa là: vòng đệm đanh ốc.

Ý Nghĩa của "螺垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螺垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng đệm đanh ốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螺垫

  • volume volume

    - 垫 diàn 上 shàng 个 gè 垫子 diànzi

    - lót một cái đệm

  • volume volume

    - 你 nǐ 先吃点 xiānchīdiǎn 东西 dōngxī 垫 diàn 垫底儿 diàndǐér , 等 děng 客人 kèrén 来齐 láiqí 了 le 再 zài 吃 chī

    - anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 一个 yígè 鼠标垫 shǔbiāodiàn

    - Anh ấy cần một lót chuột.

  • volume volume

    - 垫子 diànzi 只是 zhǐshì 象征性 xiàngzhēngxìng 的 de

    - Chiếc đệm chỉ mang ý nghĩa tượng trưng.

  • volume volume

    - 困难 kùnnán 是 shì 成长 chéngzhǎng 的 de 垫脚石 diànjiaoshí

    - Khó khăn là bước đệm cho sự trưởng thành.

  • volume volume

    - 鱼缸 yúgāng 里 lǐ 是 shì 用 yòng 细沙 xìshā 垫底儿 diàndǐér 的 de

    - trong chậu cá lót một ít cát mịn.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 上 shàng 螺丝 luósī

    - Anh ấy đang vặn ốc vít.

  • volume volume

    - 你 nǐ 如果 rúguǒ 一时 yīshí 手头不便 shǒutóubùbiàn , 我 wǒ 可以 kěyǐ 先垫 xiāndiàn 上 shàng

    - nếu anh lỡ có kẹt tiền, tôi có thể ứng trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 螺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: Loa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIWVF (中戈田女火)
    • Bảng mã:U+87BA
    • Tần suất sử dụng:Cao