螯 áo
volume volume

Từ hán việt: 【ngao】

Đọc nhanh: 螯 (ngao). Ý nghĩa là: càng cua.

Ý Nghĩa của "螯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. càng cua

螃蟹等节肢动物的变形的第一对脚,形状像钳子,能开合,用来取食或自卫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螯

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 螯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: áo
    • Âm hán việt: Ngao
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GKLMI (土大中一戈)
    • Bảng mã:U+87AF
    • Tần suất sử dụng:Thấp