螣蛇 tè shé
volume volume

Từ hán việt: 【đằng xà】

Đọc nhanh: 螣蛇 (đằng xà). Ý nghĩa là: con rắn bay, rắn biết bay.

Ý Nghĩa của "螣蛇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

螣蛇 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. con rắn bay

✪ 2. rắn biết bay

古书上说的一种能飞的蛇

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 螣蛇

  • volume volume

    - 马 mǎ 看到 kàndào 蛇会 shéhuì 毛 máo

    - Ngựa thấy rắn sẽ hoảng sợ.

  • volume volume

    - 河流 héliú 在 zài 山间 shānjiān 委蛇 wēiyí 流动 liúdòng

    - Con sông uốn lượn chảy giữa các ngọn núi.

  • volume volume

    - 心 xīn 毒如蛇蝎 dúrúshéxiē

    - lòng dạ độc ác như rắn rết.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 蛇 shé

    - Trong rừng có rất nhiều rắn.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 蛇 shé , 她 tā 急忙 jímáng 后退 hòutuì

    - Nhìn thấy rắn, cô ấy vội vàng lùi về sau.

  • volume volume

    - 摆 bǎi 了 le 个 gè 一字 yīzì 长蛇阵 chángshézhèn

    - Dàn một trận dài.

  • volume volume

    - 毒蛇 dúshé 是 shì 一种 yīzhǒng 分泌 fēnmì 有毒 yǒudú 物质 wùzhì 或 huò 毒液 dúyè 的 de 动物 dòngwù

    - rắn độc là loài động vật tiết ra chất độc hoặc nọc độc.

  • volume volume

    - 对此 duìcǐ 发表 fābiǎo 评论 pínglùn 无异于 wúyìyú 画蛇添足 huàshétiānzú

    - Đối với mấy lời bình luận phát biểu này chẳng khác gì vẽ rắn thêm chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 螣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Tè , Téng
    • Âm hán việt: Đằng , Đặc
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQI (月火手戈)
    • Bảng mã:U+87A3
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp